Tìm thấy 1.792 hồ sơ cho “Liên”.
- Đặng Ngọc Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Tam Sơn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Đỗ Kiến Liền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Thạch đà, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Đỗ Thảo Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1971 An táng tại: NTLS huyện Tiên Yên, Huyện Tiên Yên, Quảng Ninh Hàng 1 Xem chi tiết →
- Đỗ Thị Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang Tam Anh, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 92 Xem chi tiết →
- Đỗ Đình Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/8/1971 An táng tại: Nghĩa Trang An Thượng, Huyện Yên Thế, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Bùi Thị Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Bùi Văn Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đaị Hợp, Xã Đại Hợp, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Bùi Văn Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/9/1968 An táng tại: Hùng Tiến, Xã Hùng Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Bùi Xuân Liên Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Quang Hưng, Xã Quang Hưng, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Cao Liễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1968 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 11 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Chu khắc Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/5/1968 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A2 Xem chi tiết →
- Chu khắc Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/5/1968 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A2 Xem chi tiết →
- Dương Văn Liên Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 5/1967 An táng tại: Hòa Thạch, Xã Đại Hòa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 137 · Hàng 10 · Lô B Xem chi tiết →
- Dương Văn Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Định, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 759 · Hàng 40 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Hoàng Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Hoàng Liên Sơn Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Hùng An, Xã Hùng An, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Hoàng Ngọc Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/11/1972 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ngọc Sơn, Xã Ngọc Sơn, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 2 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Tiên Tiến, Xã Tiên Tiến, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 125 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Liên Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Đồng Tiến, Xã Đồng Tiến, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
Còn 445 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đặng Duy Liên Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Đa Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 7/11/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Bình Thọ - Bình Phục 1 - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Đỗ Văn Liên Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Minh Phú - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 5/1/1973 Mai táng ban đầu: An Thạnh Thủy - chợ Gạo - Mỹ Tho. Tọa độ 63.41.ô8. Tỉ lệ 1/50000
- Hà Văn Liên Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Liên Hoàn - Nông Thịnh - Bạch Thông - Bắc Thái Hy sinh: 27/11/1972 Mai táng ban đầu: Kênh 6 Hầu - điểm bệnh xá Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Lê Văn Liên Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Hạ Cự Cao - Văn Giang - Hải Hưng Hy sinh: 25/8/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Cái Bè - Mỹ Tho
- Lý Ngọc Liên Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Đồng Kỳ - Yên Thế - Hà Bắc Hy sinh: 1/7/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Cầu Hoa - Tân Hòa - Tân Phú Đông - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho