Tìm thấy 1.031 hồ sơ cho “Liêm”.
- Đỗ Liêm Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 2/4/1954 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 3 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Đỗ Thanh Liêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Huyện Yên Mô, Huyện Yên Mô, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Bế văn Liêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1979 An táng tại: Xuân hoà, Hà quảng, Huyện Hà Quảng, Cao Bằng Lô II · Khu B Xem chi tiết →
- Dương văn Liêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/6/1982 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 23 · Hàng 7 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
- Huỳnh Bá Liêm Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 29/5/1950 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Huỳnh Thế Liễm Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 7/11/1966 An táng tại: Nghĩa trang Tam Giang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 212 Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Liêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/12/1969 An táng tại: NTLS Huyện An Minh, Huyện An Minh, Kiên Giang Số mộ 51 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Liêm Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 6/9/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, An Giang Hàng c16 Xem chi tiết →
- Hồ Thanh Liêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NT xã Điện Phong, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 506 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Hồ Văn Liêm Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 3 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Hồ Đình Liêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1980 An táng tại: NTLS huyện Vân Đồn, Huyện Vân Đồn, Quảng Ninh Xem chi tiết →
- Lê Hiếu Liêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1764 · Hàng 9 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Lê Thanh Liêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/2/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 14 · Hàng 15 · Khu A 3 Xem chi tiết →
- Lê Thị Liêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/11/1986 An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 3 · Hàng 29 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Trọng Liêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1979 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 24 · Hàng 3 · Lô Ô7 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Văn Liềm Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NT xã Điện Quang, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 362 · Hàng 14 Xem chi tiết →
- Lê văn Liêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/10/1972 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 12 · Hàng 8 · Khu B 2 Xem chi tiết →
- Lê Đình Liêm Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 17/5/1968 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Mai Thanh Liêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hải, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 104 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Doản Liêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1970 An táng tại: TNXP xã Vạn ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
Còn 202 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phạm Văn Liêm 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Xóm 4, Đinh Hóa, Kim Sơn, Ninh Bình Hy sinh: 22/8/1966
- Nguyễn Văn Liêm 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1953 · Lê Lợi, Văn Phúc, Cẩm Khê, Vĩnh Phú Hy sinh: 23/05/1972 Mai táng ban đầu: (90-23)03 quận Kon Tum 1/50000
- Phạm Trung Liêm 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1952 · Quảng Tâm, Quảng Xương, Thanh Hóa Hy sinh: 26/05/1972 Mai táng ban đầu: (90-22)05 mộ 21 1/50000 Hàng 40; Ô 3; Số 752; Khối 0
- Nguyễn Văn Liêm C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1936 · Xuân Phương, Đồng Xuân, Phú Yên Hy sinh: 02/08/1966 Mai táng ban đầu: Đường Về T5
- Hoàng Văn Liêm D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1953 · Tân Văn, Bình Gia Hy sinh: 27/05/1972 Mai táng ban đầu: Tây bắc Hà Reng