Tìm thấy 1.031 hồ sơ cho “Liêm”.
- Trương Hữu Liêm Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 27/10/1967 Quê quán: Gio Mai - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Gio hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Mai, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Sĩ Liêm Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 16/11/1983 Quê quán: Phú Phong - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D5 E697 F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trương Sĩ Liêm Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 16/11/1983 Quê quán: Phú Phong - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D5 E697 F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trương Thanh Liêm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 05/11/1974 Quê quán: An Phú Tây - Cầu Kè - Trà Vinh Đơn vị: D11 - E814 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Liên (Liêm) Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/9/1973 Quê quán: Hợp Thành - Thủy Nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trần Thanh Liêm Năm sinh: 1902 Ngày hy sinh: 04/12/1946 Quê quán: Thạnh Phú - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Thạnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Thanh Liêm Năm sinh: 1902 Ngày hy sinh: 12/04/1946 Quê quán: Thạnh Phú - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Thạnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Liêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/06/1963 Quê quán: Tân Hội Đông - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D261 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Liêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/10/1963 Quê quán: Tân Hội Đông - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D261 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Võ Văn Liêm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phú Phong - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Huyện đội CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Võ Văn Liêm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phú Phong - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Huyện đội CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Võ Văn Liêm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phú Phong - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Huyện đội CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Đoàn Hữu Liêm Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 24/11/1971 Quê quán: Thiện Trí - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Hậu cần QK8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Hoàng Huy Liêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nam Triều – Phú Xuyên, Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Liêm Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 11/09/1969 Quê quán: Mỹ Lương - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Huyện đội Cái Bè An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Phạm Thanh Liêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1986 Quê quán: An Hòa - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Ban TM - 429 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trương Thanh Liêm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/11/1974 Quê quán: An Phú Tây - Cầu kè - Trà Vinh Đơn vị: D11 - E814 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Thanh Liêm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/07/1972 Quê quán: Trung An - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Thanh Liêm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/07/1972 Quê quán: Trung An - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Trọng Liêm Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 09/01/1970 Quê quán: Số 64 Hàng Cót - Hoàn Kiếm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 202 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phạm Văn Liêm 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Xóm 4, Đinh Hóa, Kim Sơn, Ninh Bình Hy sinh: 22/8/1966
- Nguyễn Văn Liêm 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1953 · Lê Lợi, Văn Phúc, Cẩm Khê, Vĩnh Phú Hy sinh: 23/05/1972 Mai táng ban đầu: (90-23)03 quận Kon Tum 1/50000
- Phạm Trung Liêm 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1952 · Quảng Tâm, Quảng Xương, Thanh Hóa Hy sinh: 26/05/1972 Mai táng ban đầu: (90-22)05 mộ 21 1/50000 Hàng 40; Ô 3; Số 752; Khối 0
- Nguyễn Văn Liêm C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1936 · Xuân Phương, Đồng Xuân, Phú Yên Hy sinh: 02/08/1966 Mai táng ban đầu: Đường Về T5
- Hoàng Văn Liêm D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1953 · Tân Văn, Bình Gia Hy sinh: 27/05/1972 Mai táng ban đầu: Tây bắc Hà Reng