Tìm thấy 1.031 hồ sơ cho “Liêm”.
- Đỗ Thanh Liêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Hàng 4A · Khu A5 Xem chi tiết →
- Liêu V Phụng Liêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M18 · Hàng H6 · Khu A1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Liêm Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 05/1969 Quê quán: Cần Đước, Long An, Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Mimh Liêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 Quê quán: Minh Đông, Văn Phú, Văn Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Liêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Hòa Thành, Tây Ninh, Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Ngô Đình Liêm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 02/11/1971 Quê quán: Quảng Bình, Quảng Trạch, Quảng Trạch An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phan Văn Liêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/6/1978 Quê quán: Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh Đơn vị: D2 - E159 - Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Mộc Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
- Trần Văn Liêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Châu Thành, Tây Ninh, Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đào Văn Liêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/11/1972 Quê quán: Hòn Đất, Kiên Giang, Kiên Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Chu Liêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/12/1974 Quê quán: Thái Bình, Thái Bình Đơn vị: Phòng 2 - Bộ Tham mưu QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Danh Liêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1979 Quê quán: An Ninh - Mỹ Tú - Hậu Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Lê Văn Liêm Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 15/06/1964 Quê quán: Gò Công, Tiền Giang, Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
-
NGUYỄN HIẾU LIÊM
Năm sinh: 1927
Ngày hy sinh: 1952
Quê quán: XÃ BÌNH MỸ, CỦ CHI, TPHCM
An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Khương, Xã Hoà Khương, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng
D I.690
Xem chi tiết →
- Nguyễn Liêm Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 23/9/1945 Quê quán: Vĩnh Xương - Nha Trang - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
-
Nguyễn Ngọc Liêm
Năm sinh: 1956
Ngày hy sinh: 25/10/1975
Quê quán: Nghi Lộc, Nghệ An, Nghệ An
Đơn vị: QDĐNDVN
An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương
Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Liêm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 5/2/1973 Quê quán: Can Lộc, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Triệu Huy Liềm Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10/3/1974 Quê quán: Thông Giang - Bắc Giang - Hà Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Trần Liêm Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Gio Phong - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Liêm Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 05/01/1967 Quê quán: Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: D 261 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Liêm Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 01/05/1967 Quê quán: Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: D 261 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
Còn 202 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phạm Văn Liêm 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Xóm 4, Đinh Hóa, Kim Sơn, Ninh Bình Hy sinh: 22/8/1966
- Nguyễn Văn Liêm 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1953 · Lê Lợi, Văn Phúc, Cẩm Khê, Vĩnh Phú Hy sinh: 23/05/1972 Mai táng ban đầu: (90-23)03 quận Kon Tum 1/50000
- Phạm Trung Liêm 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1952 · Quảng Tâm, Quảng Xương, Thanh Hóa Hy sinh: 26/05/1972 Mai táng ban đầu: (90-22)05 mộ 21 1/50000 Hàng 40; Ô 3; Số 752; Khối 0
- Nguyễn Văn Liêm C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1936 · Xuân Phương, Đồng Xuân, Phú Yên Hy sinh: 02/08/1966 Mai táng ban đầu: Đường Về T5
- Hoàng Văn Liêm D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1953 · Tân Văn, Bình Gia Hy sinh: 27/05/1972 Mai táng ban đầu: Tây bắc Hà Reng