Tìm thấy 1.031 hồ sơ cho “Liêm”.

  1. Nguyễn Văn Liêm Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 7/7/1964 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Liêm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Liêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1979 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 18 · Hàng 2 · Khu C2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Liêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Liêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Xuyên, Thị trấn Mỹ Xuyên, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  6. Nguyễn văn Liêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/7/1970 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 14 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Ngô Văn Liêm Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 27/4/1986 An táng tại: Nghĩa trang xã Xuy Xá, Xã Xuy Xá, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Số mộ 34 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  8. Phan Thanh Liêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: 1969, 1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  9. Phan Thanh Liêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 25 · Khu N.Tĩnh Xem chi tiết →
  10. Phan Thị Thanh Liêm Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 19/4/1974 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Kỳ, Xã Tịnh Kỳ, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 1 · Lô A · Khu P Xem chi tiết →
  11. Phan Văn Liêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 76 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  12. Phương Công Liêm Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 19/12/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 65 · Hàng 4 · Khu P Xem chi tiết →
  13. Phạm Bá Liêm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Nghĩa trang xã Tô Hiệu, Xã Tô Hiệu, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 8 · Hàng 21 Xem chi tiết →
  14. Phạm Duy Liêm Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 8/5/1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Bạt, Xã Liên Bạt, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 32 Xem chi tiết →
  15. Phạm Hiếu Liêm Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 25/9/1970 An táng tại: Xã Bình Phục Nhứt, Xã Bình Phục Nhứt, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  16. Phạm Liêm Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 6/12/1974 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M25 Xem chi tiết →
  17. Phạm thanh Liêm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 22/10/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Hải, Xã Bình Hải, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  18. Quốc Liêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M13 Xem chi tiết →
  19. Trương Như Liêm Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 10/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Văn, Xã Thanh Văn, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  20. Trần Kha Liêm Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 1986 An táng tại: xã An Thạnh Thủy, Xã An Thạnh Thủy, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 202 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Liêm 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Xóm 4, Đinh Hóa, Kim Sơn, Ninh Bình Hy sinh: 22/8/1966
  2. Nguyễn Văn Liêm 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1953 · Lê Lợi, Văn Phúc, Cẩm Khê, Vĩnh Phú Hy sinh: 23/05/1972 Mai táng ban đầu: (90-23)03 quận Kon Tum 1/50000
  3. Phạm Trung Liêm 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1952 · Quảng Tâm, Quảng Xương, Thanh Hóa Hy sinh: 26/05/1972 Mai táng ban đầu: (90-22)05 mộ 21 1/50000 Hàng 40; Ô 3; Số 752; Khối 0
  4. Nguyễn Văn Liêm C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1936 · Xuân Phương, Đồng Xuân, Phú Yên Hy sinh: 02/08/1966 Mai táng ban đầu: Đường Về T5
  5. Hoàng Văn Liêm D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1953 · Tân Văn, Bình Gia Hy sinh: 27/05/1972 Mai táng ban đầu: Tây bắc Hà Reng
→ Xem cả 202 người trong các danh sách