Tìm thấy 1.031 hồ sơ cho “Liêm”.
- Lưu Văn Liêm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Phạm Ngũ Lão, Xã Phạm Ngũ Lão, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 33 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Mai Văn Liêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Bình Minh, Thị trấn Cái Vồn, Huyện Bình Minh, Vĩnh Long Xem chi tiết →
- Mai Văn Liễm Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 15/12/1969 An táng tại: NTLS thôn Xuân Mỵ, Xã Trung Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 13 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Bă Liêm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/7/1972 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu a Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Liêm Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 30/6/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 11 · Lô F304 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Liêm Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 15/5/1951 An táng tại: NTLS xã Triệu Độ, Xã Triệu Độ, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 53 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Liêm Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 16/10/1984 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 3 · Hàng 4 · Khu A1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Liêm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 23/2/1968 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 2 · Hàng 8 · Khu G1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Khắc Liêm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/3/1968 An táng tại: NTLS xã Nhơn Mỹ, Xã Nhơn Mỹ, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Liêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa Trang Hòn Dung, Phường Vĩnh Hải, Thành phố Nha Trang, Khánh Hoà Số mộ 36 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Liêm Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 23/9/1945 An táng tại: Nghĩa Trang Hòn Dung, Phường Vĩnh Hải, Thành phố Nha Trang, Khánh Hoà Số mộ 37 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Liêm Thông Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 4/10/1969 An táng tại: NTLS Đập Đá, Thị trấn Đập Đá, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Liêm Trực Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 25/5/1969 An táng tại: NTLS Đập Đá, Thị trấn Đập Đá, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Liêm Tú Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 15/8/1947 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 25 · Hàng 18 · Khu H2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Liễm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 647 · Hàng 14 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Liêm Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 23/3/1988 An táng tại: NTLS Xã Phổ Phong, Xã Phổ Phong, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 8 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Liễm Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 10/6/1952 An táng tại: NTLS xã Triệu Tài, Xã Triệu Tài, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 30 · Lô D Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Liêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: D 514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Liêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 17 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Liêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1968 An táng tại: NTLS xã Bình Quang, Xã Vĩnh Quang, Huyện Vĩnh Thạnh, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
Còn 202 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phạm Văn Liêm 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Xóm 4, Đinh Hóa, Kim Sơn, Ninh Bình Hy sinh: 22/8/1966
- Nguyễn Văn Liêm 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1953 · Lê Lợi, Văn Phúc, Cẩm Khê, Vĩnh Phú Hy sinh: 23/05/1972 Mai táng ban đầu: (90-23)03 quận Kon Tum 1/50000
- Phạm Trung Liêm 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1952 · Quảng Tâm, Quảng Xương, Thanh Hóa Hy sinh: 26/05/1972 Mai táng ban đầu: (90-22)05 mộ 21 1/50000 Hàng 40; Ô 3; Số 752; Khối 0
- Nguyễn Văn Liêm C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1936 · Xuân Phương, Đồng Xuân, Phú Yên Hy sinh: 02/08/1966 Mai táng ban đầu: Đường Về T5
- Hoàng Văn Liêm D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1953 · Tân Văn, Bình Gia Hy sinh: 27/05/1972 Mai táng ban đầu: Tây bắc Hà Reng