Tìm thấy 1.031 hồ sơ cho “Liêm”.

  1. Nguyễn Văn Liêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1970 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1746 · Lô 9 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Liêm Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 5/9/1974 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1813 · Lô 9 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Liêm Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 5/1978 An táng tại: Xã Nghĩa Tân, Xã Nghĩa Tân, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 33 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Liêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Xã Hải Quang, Xã Hải Quang, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Liêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1986 An táng tại: Huyện Hưng Nguyên, Xã Hưng Châu, Huyện Hưng Nguyên, Nghệ An Hàng 10 · Lô 4 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Liêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1949 An táng tại: Đồng Nguyên, Phường Đồng Nguyên, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 17 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Liêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1969 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 610 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu B1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn liêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn thị Liềm Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 10/2/1966 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42096 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn văn Liềm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1965 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 5 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đình Liêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1975 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 728 · Lô 4 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đình Liêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1964 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 46 · Lô x · Khu x Xem chi tiết →
  13. Ngô Văn Liêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1975 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 656 · Lô 4 Xem chi tiết →
  14. Ngô Văn Liêm Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 5/1954 An táng tại: Xã Trực Thuận, Xã Trực Thuận, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  15. Ngô Xuân Liễm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1971 An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 3 Xem chi tiết →
  16. Phan Văn Liêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/6/1978 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 17 Xem chi tiết →
  17. Phạm Liêm Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 21/2/1951 An táng tại: NTLS xã Hải Thọ, Xã Hải Thọ, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 45 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Phạm Ngọc Liêm Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1/10/1978 Quê quán: Yên Mạc - Tam Điệp - Ninh Bình An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2068 Xem chi tiết →
  19. Phạm Thanh Liêm Năm sinh: 1/11/ Ngày hy sinh: 8/3/1974 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 16 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Phạm Thanh Liêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 37 · Hàng 8 Xem chi tiết →

Còn 202 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Liêm 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Xóm 4, Đinh Hóa, Kim Sơn, Ninh Bình Hy sinh: 22/8/1966
  2. Nguyễn Văn Liêm 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1953 · Lê Lợi, Văn Phúc, Cẩm Khê, Vĩnh Phú Hy sinh: 23/05/1972 Mai táng ban đầu: (90-23)03 quận Kon Tum 1/50000
  3. Phạm Trung Liêm 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1952 · Quảng Tâm, Quảng Xương, Thanh Hóa Hy sinh: 26/05/1972 Mai táng ban đầu: (90-22)05 mộ 21 1/50000 Hàng 40; Ô 3; Số 752; Khối 0
  4. Nguyễn Văn Liêm C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1936 · Xuân Phương, Đồng Xuân, Phú Yên Hy sinh: 02/08/1966 Mai táng ban đầu: Đường Về T5
  5. Hoàng Văn Liêm D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1953 · Tân Văn, Bình Gia Hy sinh: 27/05/1972 Mai táng ban đầu: Tây bắc Hà Reng
→ Xem cả 202 người trong các danh sách