Tìm thấy 1.031 hồ sơ cho “Liêm”.

  1. Trần Quang Liễm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1974 An táng tại: Nhân Hoà, Xã Nhân Hoà, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  2. Trần Thanh Liêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/9/1962 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 5 · Hàng I · Lô 189 · Khu B15 Xem chi tiết →
  3. Trần Thanh Liêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/9/1971 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 22 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Liêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1974 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 21 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Liêm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Liêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1949 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Trần Đăng Liêm Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 10/1967 An táng tại: Chân Lý, Xã Chân Lý, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  8. Trần Đức Liêm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/3/1970 An táng tại: Tiên Nội, Xã Tiên Nội, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  9. Trịnh Văn Liêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu B3 Xem chi tiết →
  10. Tạ Hữu Liêm Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 26/1/1953 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 48 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  11. Tống Công Liêm Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Lão, Xã An Lão, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  12. Võ Văn Liêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1962 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 472 · Khu Dân Chánh Xem chi tiết →
  13. Võ Văn Liêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Châu Hòa, Xã Châu Hòa, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 13 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. Võ Văn Liêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Lương Hoà, Xã Lương Hòa, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 13 · Hàng 2 · Khu I Xem chi tiết →
  15. Võ Văn Liềm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Sơn Phú, Xã Sơn Phú, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  16. Võ Xuân Liêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/10/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Văn Thành Liêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/5/1975 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 3 · Hàng E · Lô 186 · Khu B15 Xem chi tiết →
  18. Vũ Văn Liêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Đức Hợp, Xã Đức Hợp, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 9 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  19. Vũ Văn Liêm Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nam Đồng, Xã Đồng Sơn, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 36 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  20. Vũ Xuân Liêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/1969 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A4 Xem chi tiết →

Còn 202 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Liêm 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Xóm 4, Đinh Hóa, Kim Sơn, Ninh Bình Hy sinh: 22/8/1966
  2. Nguyễn Văn Liêm 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1953 · Lê Lợi, Văn Phúc, Cẩm Khê, Vĩnh Phú Hy sinh: 23/05/1972 Mai táng ban đầu: (90-23)03 quận Kon Tum 1/50000
  3. Phạm Trung Liêm 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1952 · Quảng Tâm, Quảng Xương, Thanh Hóa Hy sinh: 26/05/1972 Mai táng ban đầu: (90-22)05 mộ 21 1/50000 Hàng 40; Ô 3; Số 752; Khối 0
  4. Nguyễn Văn Liêm C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1936 · Xuân Phương, Đồng Xuân, Phú Yên Hy sinh: 02/08/1966 Mai táng ban đầu: Đường Về T5
  5. Hoàng Văn Liêm D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1953 · Tân Văn, Bình Gia Hy sinh: 27/05/1972 Mai táng ban đầu: Tây bắc Hà Reng
→ Xem cả 202 người trong các danh sách