Tìm thấy 1.031 hồ sơ cho “Liêm”.

  1. Nguyễn Văn Liêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Liêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Liêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/1/1970 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 9 · Hàng N · Lô 193 · Khu B15 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Liêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/8/1963 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 6 · Hàng K · Lô 35 · Khu A3 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Liêm Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Đoàn Đào, Xã Đoàn Đào, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 13 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Liêm Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Việt Cường, Xã Việt Cường, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Liêm Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Việt Cường, Xã Việt Cường, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 9 · Hàng 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Liêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 4 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Liêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Châu Hòa, Xã Châu Hòa, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 17 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Liêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/8/1971 An táng tại: Thừa Đức, Xã Thừa Đức, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 195 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Liêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Phước Long, Xã Phước Long, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Liêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1964 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 5 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Liêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/7/1969 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô 23 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Liêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1981 An táng tại: Giồng Trôm, Xã Tân Thanh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 10 · Hàng 3 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Liêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/7/1969 An táng tại: An Thới, Xã An Thới, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 150 · Hàng 22 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Liềm Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 5/8/1972 An táng tại: Vạn Ninh, Xã Vạn Ninh, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 116 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Xuân Liêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/11/1978 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A5 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Xuân Liêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/11/1978 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A5 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Xuân Liệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Xuân Liệm Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: Mão Điền, Xã Mão Điền, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 3 Xem chi tiết →

Còn 202 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Liêm 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Xóm 4, Đinh Hóa, Kim Sơn, Ninh Bình Hy sinh: 22/8/1966
  2. Nguyễn Văn Liêm 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1953 · Lê Lợi, Văn Phúc, Cẩm Khê, Vĩnh Phú Hy sinh: 23/05/1972 Mai táng ban đầu: (90-23)03 quận Kon Tum 1/50000
  3. Phạm Trung Liêm 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1952 · Quảng Tâm, Quảng Xương, Thanh Hóa Hy sinh: 26/05/1972 Mai táng ban đầu: (90-22)05 mộ 21 1/50000 Hàng 40; Ô 3; Số 752; Khối 0
  4. Nguyễn Văn Liêm C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1936 · Xuân Phương, Đồng Xuân, Phú Yên Hy sinh: 02/08/1966 Mai táng ban đầu: Đường Về T5
  5. Hoàng Văn Liêm D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1953 · Tân Văn, Bình Gia Hy sinh: 27/05/1972 Mai táng ban đầu: Tây bắc Hà Reng
→ Xem cả 202 người trong các danh sách