Tìm thấy 1.031 hồ sơ cho “Liêm”.

  1. Nguyễn Liêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1969 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 62 · Lô y · Khu y Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Liêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/2/1947 An táng tại: xã Hiền ninh, Xã Hiền Ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Liêm Khai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 3 · Khu Quân Đội (A) Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Liệm Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 29/2/1967 An táng tại: NTLS Thắng- Hưng, Xã Cát Thắng, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Minh Liêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 7 · Hàng N · Lô 177 · Khu A14 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Ngọc Liêm Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 28/8/1948 An táng tại: Hoàn Sơn, Xã Hoàn Sơn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 14 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Phú Liêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/8/1968 An táng tại: Thắng Thuỷ, Xã Thắng Thuỷ, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H8 · Lô L4 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thanh Liêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thanh Liêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thanh Liêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thanh Liêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1985 An táng tại: Bình Thành, Xã Bình Thành, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 11 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thanh Liêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1968 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 7 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thanh Liêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đoàn Tùng, Xã Đoàn Tùng, Huyện Thanh Miện, Hải Dương Số mộ 16 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thanh Liêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 8 · Hàng H · Lô 137 · Khu A11 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thanh Liêm Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Tân Dân, Xã Tân Dân, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 13 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thanh Liêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1975 An táng tại: Hồng Thuận, Xã Hồng Thuận, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thành Liêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1961 An táng tại: Châu Hòa, Xã Châu Hòa, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 87 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thành Liêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/ An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 10 · Hàng C · Lô 93 · Khu B8 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thế Liêm Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 2/11/1978 An táng tại: Nội Duệ, Xã Nội Duệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 61 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Trung Liêm Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 8/1965 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 365 · Hàng 34 Xem chi tiết →

Còn 202 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Liêm 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Xóm 4, Đinh Hóa, Kim Sơn, Ninh Bình Hy sinh: 22/8/1966
  2. Nguyễn Văn Liêm 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1953 · Lê Lợi, Văn Phúc, Cẩm Khê, Vĩnh Phú Hy sinh: 23/05/1972 Mai táng ban đầu: (90-23)03 quận Kon Tum 1/50000
  3. Phạm Trung Liêm 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1952 · Quảng Tâm, Quảng Xương, Thanh Hóa Hy sinh: 26/05/1972 Mai táng ban đầu: (90-22)05 mộ 21 1/50000 Hàng 40; Ô 3; Số 752; Khối 0
  4. Nguyễn Văn Liêm C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1936 · Xuân Phương, Đồng Xuân, Phú Yên Hy sinh: 02/08/1966 Mai táng ban đầu: Đường Về T5
  5. Hoàng Văn Liêm D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1953 · Tân Văn, Bình Gia Hy sinh: 27/05/1972 Mai táng ban đầu: Tây bắc Hà Reng
→ Xem cả 202 người trong các danh sách