Tìm thấy 1.031 hồ sơ cho “Liêm”.
- Lâm Thanh Liêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1966 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 7 · Hàng I · Lô 9 · Khu B1 Xem chi tiết →
- Lê Duy Liêm Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 7/4/1954 An táng tại: Tam Giang, Xã Tam Giang, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 15 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Lê Liêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1965 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 16 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Lê Liêm Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 21/9/1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 21 Xem chi tiết →
- Lê Minh Liềm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Xuân Quan, Xã Xuân Quan, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 77 · Hàng 9 · Khu Trái Xem chi tiết →
- Lê Thanh Liêm Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 21/12/1968 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 4 Xem chi tiết →
- Lê Văn Liêm Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 9/3/1961 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 12 · Lô 212 Xem chi tiết →
- Lê Văn Liêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Xuân, Xã Tân Xuân, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 20 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Văn Liêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1949 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 15 · Hàng 7 · Khu C Xem chi tiết →
- Lê Văn Liêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1960 An táng tại: An Thới, Xã An Thới, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 33 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Văn Liếm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/2/1963 An táng tại: Thới Thuận, Xã Thới Thuận, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 33 · Hàng 3 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Văn Liềm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/63 An táng tại: Giồng Trôm, Xã Tân Thanh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 3 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Lưu Tiến Liêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1969 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 2 · Hàng E · Lô 56 · Khu B5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Chí Liêm Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 4/6/1968 An táng tại: Tam Sơn, Xã Tam Sơn, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 153 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Doãn Liêm Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Nghĩa, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Liêm Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Minh Hoàng, Xã Minh Hoàng, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Liêm Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Hàm Tử, Xã Hàm Tử, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 8 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Khắc Liêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1972 An táng tại: Nam Giang, Xã Nam Giang, Huyện Nam Đàn, Nghệ An Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Kim Liêm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: Trung Nghĩa, Xã Trung Nghĩa, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 47 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Liêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1356 · Lô 7 Xem chi tiết →
Còn 202 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phạm Văn Liêm 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Xóm 4, Đinh Hóa, Kim Sơn, Ninh Bình Hy sinh: 22/8/1966
- Nguyễn Văn Liêm 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1953 · Lê Lợi, Văn Phúc, Cẩm Khê, Vĩnh Phú Hy sinh: 23/05/1972 Mai táng ban đầu: (90-23)03 quận Kon Tum 1/50000
- Phạm Trung Liêm 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1952 · Quảng Tâm, Quảng Xương, Thanh Hóa Hy sinh: 26/05/1972 Mai táng ban đầu: (90-22)05 mộ 21 1/50000 Hàng 40; Ô 3; Số 752; Khối 0
- Nguyễn Văn Liêm C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1936 · Xuân Phương, Đồng Xuân, Phú Yên Hy sinh: 02/08/1966 Mai táng ban đầu: Đường Về T5
- Hoàng Văn Liêm D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1953 · Tân Văn, Bình Gia Hy sinh: 27/05/1972 Mai táng ban đầu: Tây bắc Hà Reng