Tìm thấy 1.031 hồ sơ cho “Liêm”.

  1. Bùi Văn Liêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Trung Dũng, Xã Trung Dũng, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 10 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  2. Bùi Văn Liềm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/10/1947 An táng tại: Châu Bình, Xã Châu Bình, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 31 · Hàng 31 Xem chi tiết →
  3. Bùi Văn Liệm Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Song Mai, Xã Song Mai, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 20 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Bùi thanh Liêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1967 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A3 Xem chi tiết →
  5. Bùi thanh Liêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1967 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A3 Xem chi tiết →
  6. Bùi Đăng Liềm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Đoàn Đào, Xã Đoàn Đào, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 15 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  7. Bạch Thanh Liêm Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 22/11/1985 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 1 · Lô 17 Xem chi tiết →
  8. Chu Quang Liêm Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 238 · Hàng 21 Xem chi tiết →
  9. Danh Liêm Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 2/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng c7 Xem chi tiết →
  10. Dương Hiếu Liêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1/1962 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 9 · Hàng Đ · Lô 185 · Khu B15 Xem chi tiết →
  11. Dương Văn Liêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1969 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 10 · Hàng C · Lô 183 · Khu B15 Xem chi tiết →
  12. Hoàng Liêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 216 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu A1 Xem chi tiết →
  13. Hoàng Sỹ Liêm Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 11/1953 An táng tại: Tân Chi, Xã Tân Chi, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  14. Hoàng Văn Liềm Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Tân Dân, Xã Tân Dân, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 14 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  15. Huỳnh Thanh Liêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/5/1970 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 9 · Hàng B · Lô 131 · Khu A11 Xem chi tiết →
  16. Huỳnh Văn Liêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 4 · Hàng K · Lô 189 · Khu A15 Xem chi tiết →
  17. Huỳnh Văn Liêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 7 · Hàng K · Lô 189 · Khu A15 Xem chi tiết →
  18. Huỳnh Văn Liêm Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 10/1/1961 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 8 · Lô 27 Xem chi tiết →
  19. Hồ Thanh Liêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Châu Bình, Xã Châu Bình, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 35 · Hàng 35 Xem chi tiết →
  20. Lâm Quốc Liêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 202 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Liêm 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Xóm 4, Đinh Hóa, Kim Sơn, Ninh Bình Hy sinh: 22/8/1966
  2. Nguyễn Văn Liêm 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1953 · Lê Lợi, Văn Phúc, Cẩm Khê, Vĩnh Phú Hy sinh: 23/05/1972 Mai táng ban đầu: (90-23)03 quận Kon Tum 1/50000
  3. Phạm Trung Liêm 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1952 · Quảng Tâm, Quảng Xương, Thanh Hóa Hy sinh: 26/05/1972 Mai táng ban đầu: (90-22)05 mộ 21 1/50000 Hàng 40; Ô 3; Số 752; Khối 0
  4. Nguyễn Văn Liêm C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1936 · Xuân Phương, Đồng Xuân, Phú Yên Hy sinh: 02/08/1966 Mai táng ban đầu: Đường Về T5
  5. Hoàng Văn Liêm D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1953 · Tân Văn, Bình Gia Hy sinh: 27/05/1972 Mai táng ban đầu: Tây bắc Hà Reng
→ Xem cả 202 người trong các danh sách