Tìm thấy 376 hồ sơ cho “Len”.
- Châu Văn Lên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 134 · Lô x · Khu x Xem chi tiết →
- Chúng Văn Lèng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 28/3/1971 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 1002 · Hàng 1 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Hoàng văn Lèng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Phù yên, Huyện Phù Yên, Sơn La Số mộ 17 · Hàng 3 · Khu Bên trái Xem chi tiết →
- Huỳnh Lên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/7/1969 An táng tại: NTLS xã Mỹ Thọ, Xã Mỹ Thọ, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Huỳnh Lên Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1/1/1970 An táng tại: NTLS xã Mỹ Quang, Xã Mỹ Quang, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Huỳnh Lên Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 8/1971 An táng tại: NTLS xã Bình Nguyên, Xã Bình Nguyên, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
- Hà Ngọc lễn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 7/6/1978 Quê quán: Thành ngôn - Bá Thước - Thanh Hoá An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 1756 Xem chi tiết →
- Hầu Seo Lềnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Sa Pa, Thị Trấn Sa Pa, Huyện Sa Pa, Lào Cai Số mộ 3 · Hàng 10 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Kiều Văn Lên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1984 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 331 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Lê Lên Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 30/10/1966 An táng tại: NTLS xã Đức Thạnh, Xã Đức Thạnh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 7 · Khu P Xem chi tiết →
- Lê Lệnh Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 31/12/1949 An táng tại: NTLS xã Triệu Trạch, Xã Triệu Trạch, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 587 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Văn Lên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 85 Xem chi tiết →
- Minh Phùng Leng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Lềnh Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 5/3/1966 An táng tại: NTLS Km 10 TT Yên Bình, Huyện Yên Bình, Yên Bái Số mộ 20 Xem chi tiết →
- Nguyễn Lén Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1966 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 6 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn My Lên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 174 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Len Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Xã Nghĩa Lạc, Xã Nghĩa Lạc, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn VĂn Lếnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/5/1968 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 14 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Len Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lèn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
Còn 20 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nông Văn Len Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Đại An - Tânn Lãng - Lạng Sơn Hy sinh: 4.7.74 Mai táng ban đầu: Mất xác-Kim sơn Cgâu Thành Nam-MT
- Trần Ngọc Len Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Thiệu Quang - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 20/05/1971 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Lèn Văn Thưa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Chòm Nga - Sơn Diêu - Quan Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 23/06/1968
- Lê Văn Len Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Pò Trần - Tân Yên - Cao Lộc - Lạng Sơn Hy sinh: 17/10/1971
- Hà Ngọc lễn Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1955 · Thành ngôn - Bá Thước - Thanh Hoá Hy sinh: 7/6/1978 1756