Tìm thấy 376 hồ sơ cho “Len”.

  1. Phùng Đức Lệnh Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 12/8/1950 An táng tại: Mỹ Hương, Xã Mỹ Hương, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 75 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Phạm Lên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS Đại Minh, Xã Đại Minh, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 200 Xem chi tiết →
  3. Phạm Lênh Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: NTLS Cát Tài, Xã Cát Tài, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Len Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Quảng Thanh, Xã Quảng Thanh, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Len Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/7/1972 An táng tại: Bạch Đằng, Xã Bạch Đằng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Lên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 5 · Lô 33 Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Lên Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/1969 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 3 · Lô 34 Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Lênh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Quảng Thanh, Xã Quảng Thanh, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Lênh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1951 An táng tại: Bạch Đằng, Xã Bạch Đằng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  10. Phạm Đình Lẻn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/9/1969 An táng tại: Dũng Tiến, Xã Dũng Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H38 · Lô L6 Xem chi tiết →
  11. Phạm Đình Lẻn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/7/1978 An táng tại: An Hoà, Xã An Hoà, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  12. Quàng Văn Len Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Nậm Loỏng, Huyện Phong Thổ, Lai Châu Số mộ 794 Xem chi tiết →
  13. Thi Văn Lên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Thi Văn Lên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Trần Lệnh Bộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1954 An táng tại: Bồ Đề, Xã Bồ Đề, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  16. Trần Lệnh Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bồ Đề, Xã Bồ Đề, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  17. Trần Lệnh Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bồ Đề, Xã Bồ Đề, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  18. Trần Lệnh Hội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1978 An táng tại: Bồ Đề, Xã Bồ Đề, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  19. Trần Lệnh Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/5/1971 An táng tại: Bồ Đề, Xã Bồ Đề, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  20. Trần Lệnh Luân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/8/1972 An táng tại: Bồ Đề, Xã Bồ Đề, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →

Còn 20 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nông Văn Len Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Đại An - Tânn Lãng - Lạng Sơn Hy sinh: 4.7.74 Mai táng ban đầu: Mất xác-Kim sơn Cgâu Thành Nam-MT
  2. Trần Ngọc Len Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Thiệu Quang - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 20/05/1971 Mai táng ban đầu: Mất xác
  3. Lèn Văn Thưa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Chòm Nga - Sơn Diêu - Quan Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 23/06/1968
  4. Lê Văn Len Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Pò Trần - Tân Yên - Cao Lộc - Lạng Sơn Hy sinh: 17/10/1971
  5. Hà Ngọc lễn Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1955 · Thành ngôn - Bá Thước - Thanh Hoá Hy sinh: 7/6/1978 1756
→ Xem cả 20 người trong các danh sách