Tìm thấy 376 hồ sơ cho “Len”.

  1. Giang Văn Lẽn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1973 An táng tại: NTLS HuyệnVĩnh Châu, Huyện Vĩnh Châu, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  2. Hoàng Văn Lẻn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1949 An táng tại: xã Nghĩa ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
  3. Hồ Văn Lên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1969 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Xem chi tiết →
  4. Leng Văn Thoáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/12/1967 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 60 · Hàng 3 · Lô 11 Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Lến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS HuyệnVĩnh Châu, Huyện Vĩnh Châu, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  6. Lưu Bá Lệnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1972 An táng tại: Xã Quế An, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. Lưu văn Lến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/1970 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Minh Phùng leng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/1961 An táng tại: Huyện Nghĩa Đàn, Huyện Nghĩa Đàn, Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Lén Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1964 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 5 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Lên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d2 · Khu a4 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Lên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1971 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 2 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đình Len Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1968 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 384 · Lô 5 · Khu D Xem chi tiết →
  13. Phùng Thị Lẻng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: huyện Tri Tôn, Huyện Chợ Mới, An Giang Xem chi tiết →
  14. TrươngC. Lên Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 120 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Lén Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1969 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 3 · Khu A2 Xem chi tiết →
  16. Trần Đình Len Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1971 An táng tại: xã Cảnh dương, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 12 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Võ Văn Lệnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/8/1968 An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 8 · Khu 1 Xem chi tiết →
  18. Đinh Lênh Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1978 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  19. Đào Văn Lên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1968 An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 1 · Khu T Xem chi tiết →
  20. Bùi văn Lệnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1981 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 5 · Hàng 6 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 20 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nông Văn Len Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Đại An - Tânn Lãng - Lạng Sơn Hy sinh: 4.7.74 Mai táng ban đầu: Mất xác-Kim sơn Cgâu Thành Nam-MT
  2. Trần Ngọc Len Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Thiệu Quang - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 20/05/1971 Mai táng ban đầu: Mất xác
  3. Lèn Văn Thưa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Chòm Nga - Sơn Diêu - Quan Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 23/06/1968
  4. Lê Văn Len Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Pò Trần - Tân Yên - Cao Lộc - Lạng Sơn Hy sinh: 17/10/1971
  5. Hà Ngọc lễn Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1955 · Thành ngôn - Bá Thước - Thanh Hoá Hy sinh: 7/6/1978 1756
→ Xem cả 20 người trong các danh sách