Tìm thấy 376 hồ sơ cho “Len”.

  1. Nguyễn Đức Lênh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 2/7/1972 Quê quán: Phượng Hoàng - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: C14 - D3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  2. Phùng Văn Lén Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/2/1970 Quê quán: Quảng Long - Hà Quảng - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Trần Lệnh Hội Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 06/07/1978 Quê quán: Văn ấp - Bồ đề - Bình Lục - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Vũ Lệnh Đoài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1979 Quê quán: Thạch Nối - Cẩm Bình - Hải Hưng Đơn vị: E8 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Vũ Lệnh Đoài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1979 Quê quán: Thạch Nối - Cẩm Bình - Hải Hưng Đơn vị: E8 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Đinh Văn Lệnh Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 20/1/1969 Quê quán: Hồng Quang - ứng Hoà - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Lên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1970 Quê quán: Phú Hội - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Xã Phú Hội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Lềng Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 17/4/1954 Quê quán: Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: C310 - Cam Lộ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Trương Lệnh Quy Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 25/1/1975 Quê quán: Thiệu Phú - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đoàn 10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cần Giờ, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  10. Đỗ Lệnh Tường Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 27/05/1968 Quê quán: Số 4h - Phạm Hồng Thái - Hà Nội Đơn vị: B11 - E81 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  11. Hoàng Văn Lên Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 03/01/1979 Quê quán: Số 8b Phó 586 - Ba Đình - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Như Lênh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 24/5/1968 Quê quán: Ninh An - Gia Khánh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Lênh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 17/11/1966 Quê quán: Đạo Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Lâm Văn Lên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1947 Quê quán: Tân Hạnh - Biên Hòa - Đồng Nai Đơn vị: Ban công tác liên thôn 5 - Biên Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Trần Lệnh Hội Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 06/07/1978 Quê quán: Văn ấp - Bồ đề - Bình Lục - Nam Định Đơn vị: D Bộ 11 E54 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Lệnh (Miêng) Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 12/1/1968 Quê quán: Phú Phúc - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: Biệt động PK6 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →

Còn 20 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nông Văn Len Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Đại An - Tânn Lãng - Lạng Sơn Hy sinh: 4.7.74 Mai táng ban đầu: Mất xác-Kim sơn Cgâu Thành Nam-MT
  2. Trần Ngọc Len Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Thiệu Quang - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 20/05/1971 Mai táng ban đầu: Mất xác
  3. Lèn Văn Thưa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Chòm Nga - Sơn Diêu - Quan Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 23/06/1968
  4. Lê Văn Len Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Pò Trần - Tân Yên - Cao Lộc - Lạng Sơn Hy sinh: 17/10/1971
  5. Hà Ngọc lễn Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1955 · Thành ngôn - Bá Thước - Thanh Hoá Hy sinh: 7/6/1978 1756
→ Xem cả 20 người trong các danh sách