Tìm thấy 376 hồ sơ cho “Len”.
- Lên Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/10/1952 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 99 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Mã Kim Lến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1968 An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Xuyên, Thị trấn Mỹ Xuyên, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Nguyễn Lệnh Tỉnh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Dương Liễu, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 16 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Lệnh Đạt Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Dương Liễu, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 11 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lến Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Hoàng, Xã Văn Hoàng, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 122 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Ong Bạc Lén Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1961 An táng tại: NTLS Huyện Long Phú, Thị trấn Long Phú, Huyện Long Phú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Phùng Minh Lệnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1975 An táng tại: NTLS xã Thuỵ Vân, Xã Thụy Vân, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
- Phạm Quốc Lệnh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Đội Bình, Xã Đội Bình, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Trần Lệnh Hội Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 6/7/1978 Quê quán: Văn ấp - Bồ đề - Bình Lục - Nam Định An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 1531 Xem chi tiết →
- Trần Lệnh Xạ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 3/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Cẩm Lĩnh, Xã Cẩm Lĩnh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 135 Xem chi tiết →
- Trần Văn Lén Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 333 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Trần Văn Léng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1979 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 191 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Trần Văn Lếng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1967 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 840 · Lô BTT · Khu BTT Xem chi tiết →
- Trần Văn Lệnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1979 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 319 · Khu 8 Xem chi tiết →
- Võ Văn Lên Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 5/11/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu B Xem chi tiết →
- Đinh Văn Lệnh Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 10/1/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Quang, Xã Hồng Quang, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Lên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1986 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 33 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Lênh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1950 An táng tại: Tiên Thắng (Có hài cốt), Xã Tiên Thắng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Đặng Duy Lệnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 108 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Len Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 8/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M5 Xem chi tiết →
Còn 20 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nông Văn Len Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Đại An - Tânn Lãng - Lạng Sơn Hy sinh: 4.7.74 Mai táng ban đầu: Mất xác-Kim sơn Cgâu Thành Nam-MT
- Trần Ngọc Len Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Thiệu Quang - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 20/05/1971 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Lèn Văn Thưa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Chòm Nga - Sơn Diêu - Quan Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 23/06/1968
- Lê Văn Len Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Pò Trần - Tân Yên - Cao Lộc - Lạng Sơn Hy sinh: 17/10/1971
- Hà Ngọc lễn Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1955 · Thành ngôn - Bá Thước - Thanh Hoá Hy sinh: 7/6/1978 1756