Tìm thấy 376 hồ sơ cho “Len”.
- Lê Văn Lênh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 18 · Hàng 19 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Văn Lênh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1/1970 An táng tại: NTLS xã Bình Tường, Xã Bình Tường, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Văn Lếnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1975 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Xuân Lênh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/2/1969 An táng tại: NTLS Huyện Yên định, Xã Định Long, Huyện Yên Định, Thanh Hóa Số mộ 38 Xem chi tiết →
- Lý Lên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/11/1988 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Nguyễn Hai Len Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Bình Minh, Thị trấn Cái Vồn, Huyện Bình Minh, Vĩnh Long Số mộ 1 · Hàng D5 · Lô A2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Lênh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Len Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 22/8/1978 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lén Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 6/2/1971 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 6 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lên Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 10/11/1970 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/9/1969 An táng tại: NTLS Xã Phổ Ninh, Xã Phổ Ninh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 4 · Lô C · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Mỹ Phước, Xã Mỹ Phước, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lềng Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 17/4/1954 An táng tại: NTLS xã Cam Chính, Xã Cam Chính, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 107 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lệnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: NTLS xã Nhơn Mỹ, Xã Nhơn Mỹ, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lệnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Ba Động, Xã Ba Động, Huyện Ba Tơ, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 11 · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Lênh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 3/2/1971 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 18 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Lênh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 2/7/1972 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 8 · Hàng 3 · Lô 2 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Ngô Đình Lên Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 9/11/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 15 · Hàng 1 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Phan Văn Lệnh Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Phan Sào Nam, Xã Phan Sào Nam, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 51 Xem chi tiết →
- Phạm Hồng Lênh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 11/1972 An táng tại: NTLS xã Dục tú, Xã Dục Tú, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
Còn 20 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nông Văn Len Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Đại An - Tânn Lãng - Lạng Sơn Hy sinh: 4.7.74 Mai táng ban đầu: Mất xác-Kim sơn Cgâu Thành Nam-MT
- Trần Ngọc Len Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Thiệu Quang - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 20/05/1971 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Lèn Văn Thưa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Chòm Nga - Sơn Diêu - Quan Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 23/06/1968
- Lê Văn Len Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Pò Trần - Tân Yên - Cao Lộc - Lạng Sơn Hy sinh: 17/10/1971
- Hà Ngọc lễn Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1955 · Thành ngôn - Bá Thước - Thanh Hoá Hy sinh: 7/6/1978 1756