Tìm thấy 18 hồ sơ cho “Lech”.

  1. Mệnh Lệch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1946 An táng tại: Huyện Bảo lạc, Cao Bằng Khu A Xem chi tiết →
  2. Chu Văn Lệch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ A1, Lai Châu Số mộ 383 Xem chi tiết →
  3. A Lếch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 7 · Hàng 8 · Lô 9 Xem chi tiết →
  4. Hoàng Lếch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: xã Quảng minh, Xã Quảng Minh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Peh Lếch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1969 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 6 · Hàng 4 · Lô 15 Xem chi tiết →
  6. Quàng Văn Lếch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Nậm Loỏng, Huyện Phong Thổ, Lai Châu Số mộ 72 Xem chi tiết →
  7. Trần Sách Lệch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1969 An táng tại: Ngũ Đoan, Xã Ngũ Đoan, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  8. Trần Sách Lệch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Vĩnh Long, Xã Vĩnh Long, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  9. Ngô Văn Lệch Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 22/11/1977 Quê quán: Dân Lý - Triệu Sơn - Thanh Hoá An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2054 Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Lếch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/1969 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 844 · Lô 3 Xem chi tiết →
  11. Hà Văn Lệch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/11/1962 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô A1 Xem chi tiết →
  12. Đỗ Khắc Lệch Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 20/7/1970 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 25 · Hàng 9 · Lô A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Lếch Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Công, Xã Sơn Công, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 25 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Bùi Qúy Lệch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 16 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Lếch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M21 · Hàng H10 · Khu A4 Xem chi tiết →
  16. Ngô Văn Lệch Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 22/11/1977 Quê quán: Dân Lý - Triệu Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Hà Văn Lệch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/11/1962 Quê quán: Lộc Hưng - Trảng Bàng - Tây Ninh Đơn vị: C610 - E81 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  18. Đỗ Khắc Lệch Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 20/10/1970 Quê quán: Nam An - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →

Còn 9 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ngô Văn Lệch Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1954 · Dân Lý - Triệu Sơn - Thanh Hoá Hy sinh: 22/11/1977 2054
  2. Lech Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Xã Trung Nam- Khu 2- Gia Lai Hy sinh: 5/8/1966 Đồi Đông Đak Kbeo, khu 10
  3. A Lếch Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Làng Tô Thong- E9- Huyện 5- Gia Lai Hy sinh: 26/11/1968 Tây đường 21 1km làng Ươt
  4. Bùi Văn Lệch Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Đông Trung- Phụ Dực- Hy sinh: 24/3/1968
  5. Đoàn Văn Lệch (Lịch) Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hoằng Cát- Hoằng Hóa- Hy sinh: 13/7/1968
→ Xem cả 9 người trong các danh sách