Tìm thấy 619 hồ sơ cho “Le Văn Tạ”.

  1. Lê Văn Tạo Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 19/2/1966 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T184 · Hàng 3 · Lô 1 · Khu M Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Tấn Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 4/4/1963 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Tất Năm sinh: 1/12/ Ngày hy sinh: 29/8/1987 An táng tại: NTT.Xã Tam Kỳ, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 10 Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Tấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 371 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Tầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/10/1968 An táng tại: Nghĩa trang Xuân Cẩm, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Tầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/10/1966 An táng tại: NTLS huyện Vân Đồn, Huyện Vân Đồn, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Tắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/2/1959 An táng tại: NTLS TT Ngã Năm, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Tắm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1949 An táng tại: Nghĩa Trang Lãng Sơn, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Tằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/11/1960 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 927 · Khu 7 Xem chi tiết →
  10. Lê văn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1969 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 27 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  11. Lê văn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/2/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 27 · Hàng 14 · Khu A 3 Xem chi tiết →
  12. Lê văn Tào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 18 · Hàng 1 · Khu A 3 Xem chi tiết →
  13. Lê văn Tát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1970 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 1 · Hàng 13 · Khu B 3 Xem chi tiết →
  14. Lê văn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1962 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Tai Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 5/10/1968 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 5 · Lô 119 Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Tam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1951 An táng tại: Đức Lý, Xã Đức Lý, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Tam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Đồng Than, Xã Đồng Than, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Tam Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Đình Cao, Xã Tam Đa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 84 Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1971 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 2 · Hàng D · Lô 118 · Khu A10 Xem chi tiết →

Còn 7 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Tạ Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1950 · Hải Hưng Hy sinh: 28/05/1971 3284
  2. Lê Văn Tạ Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1950 · Hải Hưng Hy sinh: 28/05/1971 3284
  3. Lê Văn Tạ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Chi Lăng- Quế Võ- Hà Bắc Hy sinh: 5/5/1968
  4. Le Văn Tạ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Chi Lăng- Quế Võ- Hà Bắc Hy sinh: 5/5/1968
  5. Lê Văn Tạ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Hưng Mỹ- Cái Nước- Hy sinh: 3/2/1965
→ Xem cả 7 người trong các danh sách