Tìm thấy 619 hồ sơ cho “Le Văn Tạ”.

  1. Lê Văn Tài Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/11/1972 Quê quán: Phương Nghiệp - Nghi Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/12/1969 Quê quán: Phước Thạnh - Gò Dầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Tâm Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 23/12/1978 Quê quán: Bình Mỹ - Bình Sơn - Quảng Ngãi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/10/1961 Quê quán: Hoà Hội - Châu Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Tâm Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Bình Trưng - Châu Thành - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Tại Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 03/04/1963 Quê quán: Hội Cư - Cái Bè - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Tạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/9/1967 Quê quán: Phú Vân - Kim Bảng - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Tải Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 14/8/1972 Quê quán: Quảng Xương, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: C2 D9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Tần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/10/1969 Quê quán: Hương Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Tẩu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Phú - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Phú, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Tắng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1977 Quê quán: Lộc Ninh - Sông Bé - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Tài Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 31/05/1968 Quê quán: Hưng Thạnh - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D263 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Tám Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 13/12/1972 Quê quán: Thanh Minh - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Tạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/8/1972 Quê quán: Ninh Thành - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Tất Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 29/8/1987 Quê quán: Tam Thạnh - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Tam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1980 Quê quán: Hùng Tiến - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: D6 - E96 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Tài Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 06/03/1986 Quê quán: Đông Hòa Hiệp - Cái Bè - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Tài Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 8/10/1971 Quê quán: Lạng Sơn - Hạ Hoà - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Tám Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 30/07/1970 Quê quán: Bình Trưng - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Quân khu8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/10/1962 Quê quán: Bàn Long - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D261 QK8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 7 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Tạ Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1950 · Hải Hưng Hy sinh: 28/05/1971 3284
  2. Lê Văn Tạ Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1950 · Hải Hưng Hy sinh: 28/05/1971 3284
  3. Lê Văn Tạ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Chi Lăng- Quế Võ- Hà Bắc Hy sinh: 5/5/1968
  4. Le Văn Tạ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Chi Lăng- Quế Võ- Hà Bắc Hy sinh: 5/5/1968
  5. Lê Văn Tạ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Hưng Mỹ- Cái Nước- Hy sinh: 3/2/1965
→ Xem cả 7 người trong các danh sách