Tìm thấy 619 hồ sơ cho “Le Văn Tạ”.

  1. Lê Văn Tài Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1/7/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M41 · Hàng H4 · Lô L2 · Khu KA Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Tài Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 29/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 24 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1963 An táng tại: Nghĩa trang Rừng Sác - Cần Giờ, Thị trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ, Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1963 An táng tại: Nghĩa trang Rừng Sác - Cần Giờ, Thị trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ, Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Cù Lao Dung, Thị trấn Cù Lao Dung, Huyện Cù Lao Dung, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/10/1977 Quê quán: Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Triệu sơn, Thị trấn Bút Sơn, Huyện Hoằng Hóa, Thanh Hóa Hàng 11 Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Tâm Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 13/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 8 · Hàng 1 · Khu H Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Tâm Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 2/1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 33 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Tân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/5/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 12 · Hàng 2 · Khu G Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Tất Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 18/1/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 47 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Lê văn Tám Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/9/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 15 · Lô 6 Xem chi tiết →
  13. Lê văn Tán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/9/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 12 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  14. Lê văn Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 107 · Lô 10 Xem chi tiết →
  15. Lê văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Nông cống, Thị trấn Nông Cống, Huyện Nông Cống, Thanh Hóa Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  16. Lê văn Tấn Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 18/8/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 50 · Lô 11 Xem chi tiết →
  17. Lê văn Tấn Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 12/12/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 44 · Lô 7 Xem chi tiết →
  18. Lê văn Tặc Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 17/4/1968 An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô c Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Tát Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 04/09/1975 Quê quán: Bắc Thái, Bắc Thái Đơn vị: C94 F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Miền Bắc, Miền Bắc Đơn vị: 10 B An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 7 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Tạ Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1950 · Hải Hưng Hy sinh: 28/05/1971 3284
  2. Lê Văn Tạ Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1950 · Hải Hưng Hy sinh: 28/05/1971 3284
  3. Lê Văn Tạ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Chi Lăng- Quế Võ- Hà Bắc Hy sinh: 5/5/1968
  4. Le Văn Tạ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Chi Lăng- Quế Võ- Hà Bắc Hy sinh: 5/5/1968
  5. Lê Văn Tạ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Hưng Mỹ- Cái Nước- Hy sinh: 3/2/1965
→ Xem cả 7 người trong các danh sách