Tìm thấy 619 hồ sơ cho “Le Văn Tạ”.

  1. Lê Văn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1973 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 3 · Hàng H1 · Lô Ô2 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/11/ An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 8 · Hàng H5 · Lô Ô13 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/6/1973 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 9 · Hàng H2 · Lô Ô15 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Tài Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 8/3/1985 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M9 Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Tách Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 27/3/1973 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M4 Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Tái Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 18/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M1 Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Tái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Thới An Hội, Xã Thới An Hội, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1962 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 3 · Hàng H1 · Lô Ô7 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Tám Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 14/4/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M11 Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/6/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M5 Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1969 An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Tú, Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Tú, Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Tánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 1 · Hàng H4 · Lô Ô2 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Tâm Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 26/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M22 Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 6 · Hàng H2 · Lô Ô2 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Tân Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 15/11/1982 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M23 Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Tâu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 13/1/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M1' Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Tây Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1963 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Đầm Đơi, Thị trấn Đầm Dơi, Huyện Đầm Dơi, Cà Mau Số mộ 10 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Tây Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 12/1952 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M6 Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Tây Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 19/4/1980 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M12 Xem chi tiết →

Còn 7 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Tạ Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1950 · Hải Hưng Hy sinh: 28/05/1971 3284
  2. Lê Văn Tạ Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1950 · Hải Hưng Hy sinh: 28/05/1971 3284
  3. Lê Văn Tạ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Chi Lăng- Quế Võ- Hà Bắc Hy sinh: 5/5/1968
  4. Le Văn Tạ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Chi Lăng- Quế Võ- Hà Bắc Hy sinh: 5/5/1968
  5. Lê Văn Tạ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Hưng Mỹ- Cái Nước- Hy sinh: 3/2/1965
→ Xem cả 7 người trong các danh sách