Tìm thấy 754 hồ sơ cho “Lanh”.

  1. Ngô Đông Lành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1947 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Phan Lanh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 15/7/1972 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 20 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Lanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
  4. Sơn Thị Lánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1965 An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 6 · Lô 0 · Khu N Xem chi tiết →
  5. Trương Như Lánh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Hoàng Hoa Thám, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  6. Trần Lanh Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang Tam Giang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 353 Xem chi tiết →
  7. Trần Lanh Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Lanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/7/1972 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 23 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Trần Đức Lành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 103 · Hàng 4 · Lô 4 Xem chi tiết →
  10. lê Thiện Lảnh Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  11. nguyễn văn lành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1947 An táng tại: TP Huế, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 75 · Hàng 5 · Khu d Xem chi tiết →
  12. Đinh Lanh Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 27/7/1964 An táng tại: NTLS huyện Vân Canh, Huyện Vân Canh, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Đinh Thị Lãnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 291 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  14. Đào Viết Lành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: xã Nghĩa ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  15. Đồng văn Lành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/3/1988 An táng tại: Huyện Hoà an, Huyện Hoà An, Cao Bằng Khu C Xem chi tiết →
  16. Đỗ Văn Lánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
  17. A Ma Lanh Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 14/4/1970 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ L63 · Hàng 4 · Lô 8 · Khu Đ Xem chi tiết →
  18. Bùi Thế Lanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1984 An táng tại: Nghĩa trang Vân Trung, Huyện Việt Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  19. Chu Văn Lanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1953 An táng tại: Nghĩa Trang Hương Gián, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
  20. Dương Viết Lành Năm sinh: 17/2/1956 Ngày hy sinh: 19/2/1979 An táng tại: Thị trấn Tĩnh túc, Huyện Nguyên Bình, Cao Bằng Lô Bên phải Xem chi tiết →

Còn 207 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lãnh Ngọc Phù Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1944 · Xuân Hà - Hà Quảng - Cao Lạng Hy sinh: 23/08/1968 Mai táng ban đầu: Suối ông Hùng, Dương Minh Châu, Tây Ninh
  2. Lãnh Quang Đậu 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1938 · Dân Chủ, Hòa An, Cao Bằng Hy sinh: 06/06/1969 Mai táng ban đầu: (92-15)03 Plei Irang Lô Kram
  3. Lê Văn Lành 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1950 · Tam Hòa, Công Chính, Nông Cống, Thanh Hóa Hy sinh: 16/05/1974 Mai táng ban đầu: (71-94)01 Dgo Kram
  4. Ngô Văn Lành 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1943 · Cao Hậu, Hoằng Giang, Hoằng Hóa, Thanh Hóa Hy sinh: 07/07/1966
  5. Phạm Văn Lanh C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1943 · Nam An, Nam Trực, Nam Hà Hy sinh: 31/03/1966 Mai táng ban đầu: Ia Mơ Đắc Lắc
→ Xem cả 207 người trong các danh sách