Tìm thấy 754 hồ sơ cho “Lanh”.
- Nguyễn văn Lánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1968 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →
- Nông Hữu Lanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1979 An táng tại: Huyện Thạch an, Cao Bằng Khu C Xem chi tiết →
- Phan Văn Lanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1979 An táng tại: Huyện Thạch an, Cao Bằng Khu D Xem chi tiết →
- Phan Văn Lành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1962 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 462 · Hàng 15 Xem chi tiết →
- Phan Văn Lành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 51 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Phan Văn Lành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/12/1962 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 56 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Trương Văn Lanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Châu Thành, Cần Thơ Số mộ 8 · Hàng 4 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Trương Văn Lanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1986 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 5 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Doãn Lãnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/12/1968 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Huỳnh Lành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 27 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Lâm Văn Lành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 12 · Hàng 13 · Lô 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
- Lương Văn Lanh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 18/1/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 20 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lành Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/9/1970 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 504 · Hàng Hàng 15 Xem chi tiết →
- Đoàn Lánh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 3 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Lanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 1052 · Khu Khu B Xem chi tiết →
- Cao đình Lanh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 4 Xem chi tiết →
- Dương Lanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1965 An táng tại: xã Quảng xuân, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Lành Văn Đốc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/2/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 143 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Lê Lanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 492 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Lê Lảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 224 · Hàng 8 · Lô 4 Xem chi tiết →
Còn 207 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lãnh Ngọc Phù Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1944 · Xuân Hà - Hà Quảng - Cao Lạng Hy sinh: 23/08/1968 Mai táng ban đầu: Suối ông Hùng, Dương Minh Châu, Tây Ninh
- Lãnh Quang Đậu 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1938 · Dân Chủ, Hòa An, Cao Bằng Hy sinh: 06/06/1969 Mai táng ban đầu: (92-15)03 Plei Irang Lô Kram
- Lê Văn Lành 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1950 · Tam Hòa, Công Chính, Nông Cống, Thanh Hóa Hy sinh: 16/05/1974 Mai táng ban đầu: (71-94)01 Dgo Kram
- Ngô Văn Lành 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1943 · Cao Hậu, Hoằng Giang, Hoằng Hóa, Thanh Hóa Hy sinh: 07/07/1966
- Phạm Văn Lanh C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1943 · Nam An, Nam Trực, Nam Hà Hy sinh: 31/03/1966 Mai táng ban đầu: Ia Mơ Đắc Lắc