Tìm thấy 754 hồ sơ cho “Lanh”.

  1. Trần Văn Lành Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 3/1957 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 7 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Lành Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Nam Giang, Thị trấn Nam Giang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 119 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  3. Trần văn Lành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 433 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu A2 Xem chi tiết →
  4. Trịnh Lành Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 22/8/1968 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Hòa, Xã Tịnh Hòa, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 254 · Hàng 12 · Khu T Xem chi tiết →
  5. Tạ Ngọc Lanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15.03.1951 Đơn vị: E.108 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  6. Tạ Ngọc Lanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1951 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Tống Lành Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Hiệp, Xã Nghĩa Hiệp, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 17 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  8. Võ Lãnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS xã Hoài Mỹ, Xã Hoài Mỹ, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Võ Thị Lành Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 282 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Võ Văn Lanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/8/1974 An táng tại: NTLS An Trung, Xã An Trung, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Võ Văn Lành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 5 Xem chi tiết →
  12. Võ Đình Lanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 61 · Lô b · Khu b Xem chi tiết →
  13. Vũ Hữu Lanh Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 2/1951 An táng tại: Xã Trực chính, Xã Trực Chính, Huyện Trực Ninh, Nam Định Hàng 46 · Lô 10 Xem chi tiết →
  14. Vũ Lành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1969 An táng tại: NTLS huyện Cam Lộ, Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 29 Xem chi tiết →
  15. Vũ Văn Lánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1969 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 6 · Lô 23 Xem chi tiết →
  16. Vũ Đình Lanh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 12/1980 An táng tại: Xã Yên Phúc, Xã Yên Phúc, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 9 Xem chi tiết →
  17. Ya Lanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: huyện Sơn Hòa, Thị trấn Củng Sơn, Huyện Sơn Hòa, Phú Yên Số mộ 266 · Hàng 10 · Khu a Xem chi tiết →
  18. nguyễn văn lanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: phú vang, Xã Phú Đa, Huyện Phú Vang, Thừa Thiên Huế Số mộ 20 · Hàng 1 · Lô a5 · Khu a Xem chi tiết →
  19. trần thị lanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: phú vang, Xã Phú Đa, Huyện Phú Vang, Thừa Thiên Huế Số mộ 23 · Hàng 1 · Lô a5 · Khu a Xem chi tiết →
  20. vương thị lành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: phú vang, Xã Phú Đa, Huyện Phú Vang, Thừa Thiên Huế Số mộ 10 · Hàng 1 · Lô a1 · Khu a Xem chi tiết →

Còn 207 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lãnh Ngọc Phù Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1944 · Xuân Hà - Hà Quảng - Cao Lạng Hy sinh: 23/08/1968 Mai táng ban đầu: Suối ông Hùng, Dương Minh Châu, Tây Ninh
  2. Lãnh Quang Đậu 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1938 · Dân Chủ, Hòa An, Cao Bằng Hy sinh: 06/06/1969 Mai táng ban đầu: (92-15)03 Plei Irang Lô Kram
  3. Lê Văn Lành 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1950 · Tam Hòa, Công Chính, Nông Cống, Thanh Hóa Hy sinh: 16/05/1974 Mai táng ban đầu: (71-94)01 Dgo Kram
  4. Ngô Văn Lành 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1943 · Cao Hậu, Hoằng Giang, Hoằng Hóa, Thanh Hóa Hy sinh: 07/07/1966
  5. Phạm Văn Lanh C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1943 · Nam An, Nam Trực, Nam Hà Hy sinh: 31/03/1966 Mai táng ban đầu: Ia Mơ Đắc Lắc
→ Xem cả 207 người trong các danh sách