Tìm thấy 754 hồ sơ cho “Lanh”.

  1. Phạm Văn Lanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H1 Xem chi tiết →
  2. Phạm Lanh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Sơn, Xã Nghĩa Sơn, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  3. Phạm Thị Lánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 152 · Lô x · Khu x Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Lanh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Lương Bằng, Thị trấn Lương Bằng, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Lanh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 21/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 3 · Hàng 9 · Lô 18 Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Lánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 20 · Lô 4 Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Lãnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Xã Giao Yến, Xã Giao Yến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Lãnh Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 10/1951 An táng tại: Xã Hải Nam, Xã Hải Nam, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Phạm lãnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/1/1965 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Hòa, Xã Tịnh Hòa, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 233 · Hàng 11 · Khu P Xem chi tiết →
  10. TRưng Văn Lành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 47 Xem chi tiết →
  11. Trương Văn Lành Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 00/04/1978 Quê quán: Tiên Nội - Duy Tiên - Hà Nam An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2025 Xem chi tiết →
  12. Trần Bá Lanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 59 · Khu 5 Xem chi tiết →
  13. Trần Công Lành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Xã Mỹ Hà, Xã Mỹ Hà, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 84 · Hàng 14 · Lô 3 Xem chi tiết →
  14. Trần Lành Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/9/1972 An táng tại: NTLS xã Nghĩa An, Xã Nghĩa An, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu P Xem chi tiết →
  15. Trần Lành Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 1986 An táng tại: NTLS Xã Tịnh An, Xã Tịnh An, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 19 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  16. Trần Lạnh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 29/5/1965 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thạch, Xã Vĩnh Thạch, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 117 Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Lanh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 25/9/1980 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 21 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Lanh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 19/12/1969 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 745 · Lô 4 Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Lanh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 9/12/1979 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 258 Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Lanh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/1974 An táng tại: Xã Mỹ Tiến, Xã Mỹ Tiến, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Xem chi tiết →

Còn 207 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lãnh Ngọc Phù Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1944 · Xuân Hà - Hà Quảng - Cao Lạng Hy sinh: 23/08/1968 Mai táng ban đầu: Suối ông Hùng, Dương Minh Châu, Tây Ninh
  2. Lãnh Quang Đậu 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1938 · Dân Chủ, Hòa An, Cao Bằng Hy sinh: 06/06/1969 Mai táng ban đầu: (92-15)03 Plei Irang Lô Kram
  3. Lê Văn Lành 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1950 · Tam Hòa, Công Chính, Nông Cống, Thanh Hóa Hy sinh: 16/05/1974 Mai táng ban đầu: (71-94)01 Dgo Kram
  4. Ngô Văn Lành 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1943 · Cao Hậu, Hoằng Giang, Hoằng Hóa, Thanh Hóa Hy sinh: 07/07/1966
  5. Phạm Văn Lanh C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1943 · Nam An, Nam Trực, Nam Hà Hy sinh: 31/03/1966 Mai táng ban đầu: Ia Mơ Đắc Lắc
→ Xem cả 207 người trong các danh sách