Tìm thấy 754 hồ sơ cho “Lanh”.

  1. Nguyễn Văn Lanh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 9/1970 An táng tại: Xã Nghĩa Minh, Xã Nghĩa Minh, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 93 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Lành Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 27/7/1965 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây An, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 15 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Lành Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/12/1969 An táng tại: Tương Giang, Xã Tương Giang, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 93 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Lành Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 3/1972 An táng tại: Xã Yên Chính, Xã Yên Chính, Huyện Ý Yên, Nam Định Hàng 8 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Lành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: xã Quảng thuỷ, Xã Quảng Thủy, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Lành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Lành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/9/1969 An táng tại: Miểu Điền, Xã Tân Lợi Thạnh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 146 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Lánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1962 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 111 · Khu 1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Lánh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 229 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Lánh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 229 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Lánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/10/1972 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 886 · Lô 3 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Lãnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 58 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Lãnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 18 · Khu 5 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Lãnh Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Xã Yên Quang, Xã Yên Quang, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Lảnh Năm sinh: 1909 Ngày hy sinh: 21/1/1967 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 627 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đình Lãnh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 27/7/1966 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây Vinh, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Ngô Ngọc Lanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/7/1967 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 12 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  18. Phan Hữu Lanh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 7/1974 An táng tại: Xã Yên Tiến, Xã Yên Tiến, Huyện Ý Yên, Nam Định Hàng 1 Xem chi tiết →
  19. Phan Lành Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: NTLS xã Hoài Mỹ, Xã Hoài Mỹ, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 2 · Khu D Xem chi tiết →
  20. Phan Lãnh Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS xã Đức Hòa, Xã Đức Hòa, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 195 · Hàng 4 Xem chi tiết →

Còn 207 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lãnh Ngọc Phù Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1944 · Xuân Hà - Hà Quảng - Cao Lạng Hy sinh: 23/08/1968 Mai táng ban đầu: Suối ông Hùng, Dương Minh Châu, Tây Ninh
  2. Lãnh Quang Đậu 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1938 · Dân Chủ, Hòa An, Cao Bằng Hy sinh: 06/06/1969 Mai táng ban đầu: (92-15)03 Plei Irang Lô Kram
  3. Lê Văn Lành 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1950 · Tam Hòa, Công Chính, Nông Cống, Thanh Hóa Hy sinh: 16/05/1974 Mai táng ban đầu: (71-94)01 Dgo Kram
  4. Ngô Văn Lành 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1943 · Cao Hậu, Hoằng Giang, Hoằng Hóa, Thanh Hóa Hy sinh: 07/07/1966
  5. Phạm Văn Lanh C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1943 · Nam An, Nam Trực, Nam Hà Hy sinh: 31/03/1966 Mai táng ban đầu: Ia Mơ Đắc Lắc
→ Xem cả 207 người trong các danh sách