Tìm thấy 754 hồ sơ cho “Lanh”.

  1. Đỗ Văn Lành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1950 An táng tại: Toàn Thắng, Xã Toàn Thắng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  2. Cao văn Lành Năm sinh: 1909 Ngày hy sinh: 12/12/1968 An táng tại: xã Phú Kiết, Xã Phú Kiết, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  3. Dương Văn Lành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1971 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 275 · Lô g · Khu g Xem chi tiết →
  4. Hoàng Lạnh Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 29/1/1970 An táng tại: NTLS xã Triệu ái, Xã Triệu Ái, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 199 · Khu D1 Xem chi tiết →
  5. Hoàng Văn Lảnh Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1/1951 An táng tại: Xã Nghĩa Minh, Xã Nghĩa Minh, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 30 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Huỳnh Lãnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Kỳ, Xã Nghĩa Kỳ, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 17 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  7. Huỳnh Đình Lanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 70 · Lô l · Khu l Xem chi tiết →
  8. Hồ Lanh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 13/7/1974 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 14 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Hồ Thị Lành Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 11/1971 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng a28 · Lô 3 Xem chi tiết →
  10. Lanh Văn Lận Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 14/10/1974 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 152 · Hàng 13 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Lành Văn Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1967 An táng tại: NTLS Lâm - Hiệp, Xã Cát Lâm, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 14 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Lãnh Văn Cung Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 4/1966 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây Vinh, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Lê Hữu Lanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/7/1988 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 35 · Lô 7 Xem chi tiết →
  14. Lê Lành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: NTLS xã Đức Phú, Xã Đức Phú, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 8 · Khu P Xem chi tiết →
  15. Lê Lành Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 10/4/1954 An táng tại: NTLS xã Cam Thuỷ, Xã Cam Thủy, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 9 Xem chi tiết →
  16. Lê Lánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Cam Lộ, Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 27 Xem chi tiết →
  17. Lê Lãnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/12/1967 An táng tại: NTLS xã Triệu Trung, Xã Triệu Trung, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 123 · Lô B Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Lanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/10/1947 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Lanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/6/1970 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 146 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu A1 Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Lành Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/5/1974 An táng tại: Đăk Glei, Thị trấn Đắk Glei, Huyện Đắk Glei, Kon Tum Số mộ 136 · Hàng 3 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 207 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lãnh Ngọc Phù Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1944 · Xuân Hà - Hà Quảng - Cao Lạng Hy sinh: 23/08/1968 Mai táng ban đầu: Suối ông Hùng, Dương Minh Châu, Tây Ninh
  2. Lãnh Quang Đậu 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1938 · Dân Chủ, Hòa An, Cao Bằng Hy sinh: 06/06/1969 Mai táng ban đầu: (92-15)03 Plei Irang Lô Kram
  3. Lê Văn Lành 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1950 · Tam Hòa, Công Chính, Nông Cống, Thanh Hóa Hy sinh: 16/05/1974 Mai táng ban đầu: (71-94)01 Dgo Kram
  4. Ngô Văn Lành 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1943 · Cao Hậu, Hoằng Giang, Hoằng Hóa, Thanh Hóa Hy sinh: 07/07/1966
  5. Phạm Văn Lanh C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1943 · Nam An, Nam Trực, Nam Hà Hy sinh: 31/03/1966 Mai táng ban đầu: Ia Mơ Đắc Lắc
→ Xem cả 207 người trong các danh sách