Tìm thấy 754 hồ sơ cho “Lanh”.

  1. Vũ Thị Lành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Hồng, Xã Tân Hồng, Huyện Bình Giang, Hải Dương Số mộ 27 · Hàng C Xem chi tiết →
  2. Vũ Thị Lành Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Minh Hoàng, Xã Minh Hoàng, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  3. Vũ Văn Lanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: Tân Phong, Xã Tân Phong, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Vũ Văn Lành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Đồng Mai, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 59 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  5. Xa Lanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 5 · Hàng 5 · Lô 9 Xem chi tiết →
  6. phan lanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: phú vang, Xã Phú Đa, Huyện Phú Vang, Thừa Thiên Huế Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô a5 · Khu a Xem chi tiết →
  7. Đinh Hy Lành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Tam Cường, Xã Tam Cường, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H4 · Lô Một Xem chi tiết →
  8. Đinh Hy Lành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/5/1967 An táng tại: Nam Sơn, Xã Nam Sơn, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  9. Đoàn Thị Lành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Đoàn Văn Lành Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Liêm Túc, Xã Liêm Túc, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
  11. Đào Lánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS Đại Minh, Xã Đại Minh, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 273 Xem chi tiết →
  12. Đào Trọng Lanh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Mộc Nam, Xã Mộc Nam, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  13. Đào Văn Lành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Kỳ, Xã Tân Kỳ, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 4 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Đặng Văn Lanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/2/1966 An táng tại: Hồ Cỏ, Xã Thạnh Hải, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  15. Đặng Văn Lanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1979 An táng tại: Việt Tiến, Xã Việt Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  16. Đặng Văn Lãnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Châu Hòa, Xã Châu Hòa, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 77 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  17. Đặng công Lanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B1 Xem chi tiết →
  18. Đặng công Lanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B1 Xem chi tiết →
  19. Đỗ Văn Lanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Đỗ Văn Lành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/5/1967 An táng tại: Thiên Hương, Xã Thiên Hương, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →

Còn 207 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lãnh Ngọc Phù Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1944 · Xuân Hà - Hà Quảng - Cao Lạng Hy sinh: 23/08/1968 Mai táng ban đầu: Suối ông Hùng, Dương Minh Châu, Tây Ninh
  2. Lãnh Quang Đậu 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1938 · Dân Chủ, Hòa An, Cao Bằng Hy sinh: 06/06/1969 Mai táng ban đầu: (92-15)03 Plei Irang Lô Kram
  3. Lê Văn Lành 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1950 · Tam Hòa, Công Chính, Nông Cống, Thanh Hóa Hy sinh: 16/05/1974 Mai táng ban đầu: (71-94)01 Dgo Kram
  4. Ngô Văn Lành 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1943 · Cao Hậu, Hoằng Giang, Hoằng Hóa, Thanh Hóa Hy sinh: 07/07/1966
  5. Phạm Văn Lanh C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1943 · Nam An, Nam Trực, Nam Hà Hy sinh: 31/03/1966 Mai táng ban đầu: Ia Mơ Đắc Lắc
→ Xem cả 207 người trong các danh sách