Tìm thấy 754 hồ sơ cho “Lanh”.

  1. Phạm Lành Năm sinh: 18/ Ngày hy sinh: 23/3/1973 An táng tại: Duy Châu - Số mộ 2 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  2. Bùi Quang Lãnh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 6/3/1981 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  3. Hồ Thị Lành Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 11/1971 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng a28 · Lô 3 Xem chi tiết →
  4. K' Lanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  5. K' Lanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  6. Ka Lanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1973 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  7. Ka Lanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1973 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Ngọc Lành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 7 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thị Lành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 158 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Lanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1988 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng g13 · Lô 5 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Lanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 139 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  12. Trần Công Lanh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 15/9/1968 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  13. Huỳnh Văn Lành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 282 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  14. Lãnh văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Huyện Thạch an, Cao Bằng Khu C Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Lành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 287 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Lành Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 23/7/1969 An táng tại: NTLS xã Ân Hửu, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Lanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 313 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Lành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1983 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 10 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Lãnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1985 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 42 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn văn Lánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1968 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →

Còn 207 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lãnh Ngọc Phù Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1944 · Xuân Hà - Hà Quảng - Cao Lạng Hy sinh: 23/08/1968 Mai táng ban đầu: Suối ông Hùng, Dương Minh Châu, Tây Ninh
  2. Lãnh Quang Đậu 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1938 · Dân Chủ, Hòa An, Cao Bằng Hy sinh: 06/06/1969 Mai táng ban đầu: (92-15)03 Plei Irang Lô Kram
  3. Lê Văn Lành 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1950 · Tam Hòa, Công Chính, Nông Cống, Thanh Hóa Hy sinh: 16/05/1974 Mai táng ban đầu: (71-94)01 Dgo Kram
  4. Ngô Văn Lành 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1943 · Cao Hậu, Hoằng Giang, Hoằng Hóa, Thanh Hóa Hy sinh: 07/07/1966
  5. Phạm Văn Lanh C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1943 · Nam An, Nam Trực, Nam Hà Hy sinh: 31/03/1966 Mai táng ban đầu: Ia Mơ Đắc Lắc
→ Xem cả 207 người trong các danh sách