Tìm thấy 94 hồ sơ cho “Lang Văn Xuân”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lang Văn Chí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/11/1978 Quê quán: Xuân Khao - Thường Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Lang Văn Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/01/1978 Quê quán: Xuân Thao - Thường Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Mai Văn Lãng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/03/1969 Quê quán: Xuân Lạc - Xuân Thủy - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Lương Xuân Quyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/6/1967 Quê quán: Nam La - Văn Lãng - Lạng Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Vũ Xuân Đình Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 16/4/1968 Quê quán: Văn Lạng - Duyên Lạng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Khổng Văn Lãng Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 2/1953 An táng tại: Xã Xuân Phương, Xã Xuân Phương, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 19 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Đinh Văn Lăng Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Xã Xuân Thành, Xã Xuân Thành, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  8. Đỗ Văn Lãng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: Xã Xuân Kiên, Xã Xuân Kiên, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 62 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Ngoan Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 26/08/1978 Quê quán: Xuân Lăng - Xuân Lăng - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Bùi Văn Lắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1975 An táng tại: Tân Xuân, Xã Tân Xuân, Huyện Ba Tri, Bến Tre Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Lãng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đại Xuân, Xã Đại Xuân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 18 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  12. Vũ Văn Lạng Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Giao Xuân, Xã Giao Xuân, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 70 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  13. Đặng Văn Lang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Xuân, Xã Tân Xuân, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
  14. Lang Văn Phóng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 26/04/1978 Quê quán: Thường Xuân, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Lang Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/01/1979 Quê quán: Thường Xuân, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Lang Văn Thôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/10/1978 Quê quán: Thường Xuân, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Lăng Văn Mậu Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 3/3/1971 Quê quán: Xuân Long - Cao Lộc - Cao Lạng Đơn vị: Lữ 45 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1974 An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 528 Xem chi tiết →
  19. Đào Văn Xuân Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 11/2/1973 An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 483 Xem chi tiết →
  20. Lang Văn Đào Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 16/02/1978 Quê quán: Luân Khê - Thường Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lang Văn Xuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Châu Phong- Quỳ Châu- Hy sinh: 13/4/1972