Tìm thấy 8 hồ sơ cho “Lang Văn Quý”.
- Lang Văn Quý Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10/4/1972 Quê quán: Luân Khê- Thường Xuân- Thanh Hoá Đơn vị: F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 12 Số 26 Xem chi tiết →
- Lang Văn Quý Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10/4/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 26 Xem chi tiết →
- Lang Văn Quý Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10/4/1972 Quê quán: Luân Khê - Thường Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lang Văn Quỳ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 8/7/1970 Quê quán: Tỉn Pú - Quế Phong - Nghệ An Đơn vị: C3D1E219 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quế Phong, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lăng Văn Quyền Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1/3/1979 An táng tại: Sa Pa, Thị Trấn Sa Pa, Huyện Sa Pa, Lào Cai Số mộ 2 · Hàng 4 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Lang Văn Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/8/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Quảng xương, Xã Quảng Ninh, Huyện Quảng Xương, Thanh Hóa Số mộ 120 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Lang Văn Quỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/07/1981 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lang Văn Quyền Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 30/9/1970 Quê quán: Đông Văn - Tân Kỳ - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.