Tìm thấy 665 hồ sơ cho “Lang Thanh Quân”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Thanh Tuỳ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 25/7/1968 Quê quán: Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Huyện Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 31/1/1973 Quê quán: Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Bộ đội Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Thanh Hoài Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 8/10/1969 Quê quán: Hải Khê - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Huyện Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Khê, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Thanh Kiêm Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 26/11/1966 Quê quán: Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: C1 - K2 - CT6 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Thanh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 22/11/1969 Quê quán: Hải Sơn - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Huyện Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Xuân Thành Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 8/7/1970 Quê quán: Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: C2 - D6 - E6 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Huỳnh Thị Lang Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 01/04/1969 Quê quán: Nhị Bình - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Quân y Châu Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Vương Lạng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 22/12/1953 Quê quán: Hồng Thắng - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: E18 - Đại đoàn 325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Lãng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/9/1972 Quê quán: Tân Triều - Thanh Trì - Hà Nội Đơn vị: F 320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Thanh Biểu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 17/7/1966 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Thanh Huy Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 4/1969 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Bê Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/6/1971 Quê quán: Hải Vĩnh - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Vĩnh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Hà Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 20/6/1966 Quê quán: Hải Chánh - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Chánh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Minh Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 15/6/1968 Quê quán: Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Tuỳ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 25/7/1968 Quê quán: Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Triệu Hải An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thạnh Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 7/1968 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Công an Huyện Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phan Thanh Cường Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/12/1965 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phan Thanh Sinh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 11/4/1974 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Thanh ánh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 31/3/1973 Quê quán: Hải An - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Thanh Sanh Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 10/7/1947 Quê quán: Hải Thọ - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Chủ lực Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thọ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.