Tìm thấy 665 hồ sơ cho “Lang Thanh Quân”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Bá Tước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Triệu Sơn, Thanh Hoá, Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Thành Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Châu Hạnh - Quỳ Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Thành Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Châu Hạnh - Quỳ Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Lê Trị Năm sinh: 1909 Ngày hy sinh: 2/9/1947 Quê quán: Triệu Thành - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Hải Đức - Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị xã Quảng Trị, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hữu Lĩnh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 8/4/1973 Quê quán: . - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: CHC An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Bùi Duy Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1972 Quê quán: Thạch Thọ - Thạch Thành - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nhiên Văn Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1972 Quê quán: Thanh Chương - Thanh Liêm - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Phan Xuân Sinh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Mỹ - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Trần Đình Ty Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Lương - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Liêu Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1968 Quê quán: Lưu Phương - Tiên Lữ - Hải Hưng Đơn vị: CHC An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Lưu Thị An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/7/1972 Quê quán: Thanh Mỹ - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: CHC An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Lương Trí Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/12/1972 Quê quán: Thanh Thuỷ - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: CHC An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Ngô Đình Ty Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 5/6/1972 Quê quán: Thanh Hưng - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: CHC An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Phan Xuân Sinh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/2/1968 Quê quán: Thanh Mỹ - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F324 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1968 Quê quán: Thanh Hà - Thanh Chương - Hà Tĩnh Đơn vị: F324 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Lương Trọng Vinh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 28/7/1972 Quê quán: Thọ Xuân, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: E24 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/2/1968 Quê quán: Triệu Hợp, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: B1 - E2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Vi Văn Nết Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Bình Thuận Thanh Hoá, Bình Thuận Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Vi Văn Nết Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 9/11/1972 Quê quán: Bình Thuận, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: E66 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1968 Quê quán: Thạch Bình - Thạch Thành - Thanh Hóa Đơn vị: H1 - CHC An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lang Thanh Quân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Bát Mọn- Thọ Xuân- Hy sinh: 2/7/1971