Tìm thấy 665 hồ sơ cho “Lang Thanh Quân”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phạm Thanh Sử Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 19/7/1972 Quê quán: Quảng Xương, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: CHC An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thanh Vy Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/3/1973 Quê quán: Quảng Ninh, Quảng Bình, Quảng Bình Đơn vị: D46 - CHC An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Vũ Xuân Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1995 An táng tại: Khởi Nghĩa (Gia Đình Quản Lý), Xã Khởi Nghĩa, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Lê Hoài Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/7/1972 Quê quán: Quảng Lĩnh - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: CHC An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Đông Thanh Cầu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 9/12/1972 Quê quán: Quảng Xương, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: E66 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Phan Văn Sử Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 17 - 11 - 1972 Quê quán: Quảng Xương, Thanh Hoá, Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Thể Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quảng Xương, Thanh Hoá, Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Trịnh Hồng Hoà Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 16 - 10 - 1972 Quê quán: Quảng Xương, Thanh Hoá, Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Vũ Đình Nga Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21 - 10 - 1972 Quê quán: Quảng Xương, Thanh Hoá, Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Quách Công Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17 - 03 - 1972 Quê quán: Thạch Quan - Thạch Thành - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Quách Công Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1972 Quê quán: Thạch Quan - Thạch Thành - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Trần Chuân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Hoá, Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Trần Chuân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Đoàn Mậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Dương Văn Ngà Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/11/1972 Quê quán: . - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: CHC An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Lê Thanh Cảnh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 16/6/1972 Quê quán: Quảng Hưng - An Thuỵ - Hải Phòng Đơn vị: 229 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Hữu Lợi Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/11/1972 Quê quán: Quảng Xương, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: CHC An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Chuất Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 21/5/1972 Quê quán: Quảng Xương, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: 201 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Lê Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1966 Quê quán: Tường Vân, Tường Vân Đơn vị: D23 - ĐP55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Phạm Quang Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1972 Quê quán: Đông Mỹ - Thanh Trì - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lang Thanh Quân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Bát Mọn- Thọ Xuân- Hy sinh: 2/7/1971