Tìm thấy 665 hồ sơ cho “Lang Thanh Quân”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Phạm Hùng Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Vinh Quang - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: F 325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Văn Huệ Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 05/03/1978 Quê quán: Quang Thịnh - TX Lạng Giang - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Huệ Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 05/03/1978 Quê quán: Quang Thịnh - TX Lạng Giang - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Phước Trúc Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Thành phố Huế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Như Toàn Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 15/2/1946 Quê quán: Hải Chánh - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Thành Phố Huế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Chánh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Huy Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 08/11/1978 Quê quán: Tiên Lãng - Tiên Phước - Quảng Nam Đơn vị: C9D6E 38 F2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Bình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Quảng Lãng, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 40 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
- Lý Văn Hòn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Quang Trung - Bình Đa - Lạng Sơn Đơn vị: E 18 - F 325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lý Văn Hơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Quang Trung - Bình Giang - Lạng Sơn Đơn vị: D 3 - E 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Vũ Minh Phan Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 02/01/1979 Quê quán: Vinh quang - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: C4 D4 E38 F2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Thành Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 19/12/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 1323 · Khu D Xem chi tiết →
- Vũ Quang Thanh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/12/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 152 Xem chi tiết →
- Lý Văn Kinh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 07/3/1969 Quê quán: Trùng Quán- Văn Lãng- Lạng Sơn Đơn vị: d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1 An táng tại: NTLS Đồi 82, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Phô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/6/1966 An táng tại: Quang Phục, Xã Quang Phục, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/10/1978 An táng tại: Vinh Quang, Xã Vinh Quang, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Năng Văn Năng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/8/1972 Quê quán: Hồng Thái - Văn Nguyên - Lạng Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Dương Tiến Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1978 An táng tại: Tiên Thanh, Xã Tiên Thanh, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/9/1953 An táng tại: Tiên Thanh, Xã Tiên Thanh, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Đỗ Hải Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tiên Thanh, Xã Tiên Thanh, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.