Tìm thấy 665 hồ sơ cho “Lang Thanh Quân”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Hồng Thích Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 20/2/1971 Quê quán: Quyết Thắng - Lang Chánh - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Lê Phi Hiếm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 24/12/1969 Quê quán: Tam Văn - Lang Chánh - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Thảo Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 17/8/1967 Quê quán: Tân Phú - Lang Chánh - Thanh Hóa Đơn vị: D11 - E164 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Tằm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/4/1973 Quê quán: Yên Khương - Lang Chánh - Thanh Hóa Đơn vị: C4 - D512 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Lê Vũ Hồng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 24/12/1969 Quê quán: Đông Lương - Lang Chánh - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Lý Văn Khình Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/6/1969 Quê quán: Tân Thành - Cao lộc - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Lưu Văn Tư Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 29/2/1968 Quê quán: Thanh Đa - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Lương Văn Ngoạn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/3/1973 Quê quán: Lâm Phú - Lang Chánh - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Lục Văn Sắm Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 18/5/1969 Quê quán: Khâm Thành - Trùng Khánh - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Mã Văn Mão Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/11/1968 Quê quán: Tiên Thành - Phúc Hoà - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Huy Vĩnh Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 4/4/1968 Quê quán: Thanh Lảng - Bình Xuyên - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Kiều Truyền Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 29/2/1968 Quê quán: Thanh Hà - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Diên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/6/1966 Quê quán: Chi Lăng - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Khang Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/1/1967 Quê quán: Phú Lãng - Thanh Oai - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Thể Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/11/1971 Quê quán: Lạng Hồ - Thuận Thành - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nông Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/1971 Quê quán: Tiên Thành - Phú Hoà - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nông Văn Đích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1968 Quê quán: Lê Lợi - Thanh An - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Phùng Văn Lỵ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 2/3/1970 Quê quán: Thanh Loà - Cao Lộc - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Triệu Văn Kính Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 5/5/1972 Quê quán: Thanh Giáp - Trùng Khánh - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Vũ Duy Phớt Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1/8/1972 Quê quán: Chi Lăng - Thanh Niên - Hải Hưng Đơn vị: BTM - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lang Thanh Quân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Bát Mọn- Thọ Xuân- Hy sinh: 2/7/1971