Tìm thấy 665 hồ sơ cho “Lang Thanh Quân”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Phạm Đình Lân Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 3/11/1972 Quê quán: Lăng Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Ngạn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/2/1970 Quê quán: Lăng Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tăng Bá Thoa Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/4/1967 Quê quán: Thanh Lang - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Trung Thành Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/4/1972 Quê quán: Đại Thịnh - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/10/1968 Quê quán: Thượng Nguyên - Hải Lâm - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Tỉnh đội Quảng trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hồ Thanh Tuấn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 5/2/1967 An táng tại: NTLS xã Triệu Lăng, Xã Triệu Lăng, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 111 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Thanh Lộc Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 19/3/1975 An táng tại: NTLS xã Triệu Lăng, Xã Triệu Lăng, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 50 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Tuỳ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 25/7/1968 An táng tại: NTLS xã Triệu Lăng, Xã Triệu Lăng, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 112 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Tuỳ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 25/7/1968 An táng tại: NTLS xã Triệu Lăng, Xã Triệu Lăng, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 127 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Thanh Kiêm Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 26/11/1966 An táng tại: NTLS xã Triệu Lăng, Xã Triệu Lăng, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 121 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Xuân Thành Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 8/7/1970 An táng tại: NTLS xã Triệu Lăng, Xã Triệu Lăng, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 129 · Khu A Xem chi tiết →
- Võ Thành Sông Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 5/1/1979 An táng tại: NTLS xã Triệu Lăng, Xã Triệu Lăng, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 261 · Khu B Xem chi tiết →
- Lưu Quang Căn Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 08/12/1978 Quê quán: Quảng lăng - Ân Thi - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đào Quang Thuấn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 27/11/1978 Quê quán: Vinh Quang - Tiên Lãng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Giăng Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 12/12/1953 Quê quán: Hải Lâm - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Hải Thanh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Chu Đức Hẫy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/1/1967 Quê quán: Cao Lộc, Lạng Sơn, Lạng Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Tỷ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 20/4/1968 Quê quán: Thanh Lâm - Yên Lãng - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Ngân Văn Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Lâm Phú - Lang Chánh - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phùng Văn Lỵ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 02/03/1970 Quê quán: Thanh Loà - Cao Lộc - Cao Lạng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Triệu Văn Kính. Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 05/05/1972 Quê quán: Thanh Giáp - Trùng Khánh - Cao Lạng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.