Tìm thấy 665 hồ sơ cho “Lang Thanh Quân”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Thanh Tùng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 753 Xem chi tiết →
  2. Đông Thanh Cầu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 9/12/1972 An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 341 Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Thắng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 14/8/1972 Quê quán: Quảng Lạng - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Lê Thanh Hoan Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 12/11/1969 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Thị đội Đông Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Phan Thanh Khiêm Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 30/10/1950 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Phân khu Trị thiên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Trần Ngọc Thành Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 10/3/1975 Quê quán: Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Bộ đội địa phương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Trần Thanh Đô Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 12/6/1947 Quê quán: Hải Thọ - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: C1 Lê Hồng Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thọ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Triệu Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1979 Quê quán: Vĩnh Lại - Văn Quang - Lạng Sơn Đơn vị: C20 - E270 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Triệu Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1979 Quê quán: Vĩnh Lại - Văn Quang - Lạng Sơn Đơn vị: C20 - E270 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Phan Thanh Chung Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 13/2/1968 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: K10 - Tỉnh đội Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Trương Quang Xen Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1969 Quê quán: Thành Công - Thông Nông - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Trịnh Thành Quang (T Long) Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1971 Quê quán: Láng Gò - Tân Biên - Tây Ninh Đơn vị: AB4 - Cục Quân báo - QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Củ Chi, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  13. Lê Thanh An Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/2/1973 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Ty Công an B TT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1973 Quê quán: Lãng Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: CHC An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Lý Hồng Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1972 Quê quán: Thanh Lâm - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Hà Ngọc Ngoãn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hải Thanh - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: E3059 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  17. Lê Xuân Thanh Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 5/7/1967 Quê quán: Hải Sơn - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Đức Phổ - Q Ngãi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Lục Văn Nón Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 6/8/1972 Quê quán: Quảng Thành - Trùng Khánh - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Trương Thanh Bình Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 10/12/1984 Quê quán: Hải Khê - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: C3 D3 - Lữ đoàn 552 - Binh đoàn 12 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Khê, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Phan Thanh Mai Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 05/02/1973 Quê quán: Tự Lập - Yên Lãng - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lang Thanh Quân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Bát Mọn- Thọ Xuân- Hy sinh: 2/7/1971