Tìm thấy 665 hồ sơ cho “Lang Thanh Quân”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Vi Thanh Vui Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quang Lang– Chi Lăng, Lạng Sơn, Lạng Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Vi Thanh Vui Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quang Lang– Chi Lăng, Lạng Sơn, Lạng Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Lăng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 24/2/1970 An táng tại: NTLS xã Cam Thuỷ, Xã Cam Thủy, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 188 Xem chi tiết →
- Trần Lang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thanh Quang, Xã Thanh Quang, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 69 Xem chi tiết →
- Thái Văn Lạng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 3/1978 Quê quán: Quang Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Thái Văn Lạng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 3/1978 Quê quán: Quang Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hoàng Thanh Lăng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 6/8/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M15 Xem chi tiết →
- Lang Sỹ Thuỷ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 24/1/1973 Quê quán: Thanh Quân - Như Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đào Quang Lạng Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Lương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Mạc Thanh Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hoà Bình - Chi Lăng - Lạng Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Lăng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 24/2/1970 Quê quán: Cam Thuỷ - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Cam Lộ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thủy, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Võ Thanh Lang Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 24/1/1967 Quê quán: Đông Mỹ - Đông Quan - Thái Bình Đơn vị: E24 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Vi Văn Láng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/10/1974 An táng tại: Thạnh mỹ, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Vỗ Thị Lang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1968 An táng tại: Tam Thành, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Xuân Lang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Thanh - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Thanh, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- Nguyễn Lăng Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Triệu Thành - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- VũVăn Lang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quế Lưu, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Lăng Văn Tính Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/7/1975 Quê quán: Minh Thành - Yên Hưng - Quảng Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Láng Năm sinh: 1897 Ngày hy sinh: 8/4/1964 An táng tại: NTLS xã Bình Thạnh, Xã Bình Thạnh, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 12 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Lăng Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Triệu Thành, Xã Triệu Thành, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 189 Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.