Tìm thấy 1.261 hồ sơ cho “Lang”.

  1. Phạm văn Lang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 165 · Lô 19 Xem chi tiết →
  2. Phạm Đình Lang Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/10/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 3 · Hàng 8 · Khu K Xem chi tiết →
  3. TRƯƠNG VĂN LANG Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Bắc Việt, Bắc Việt An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Tam Ngọc, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  4. Trịnh Đình Lang Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1985 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  5. Trương Văn Lang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Bắc Việt, Bắc Việt An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Ngọc, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  6. Trương Văn Láng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/7/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Triệu sơn, Thị trấn Bút Sơn, Huyện Hoằng Hóa, Thanh Hóa Số mộ 4 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  7. Trần Doãn Lang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ TP Thanh hoá, Phường Nam Ngạn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa Số mộ 121 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  8. Trần Doãn Lãng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/5/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ TP Thanh hoá, Phường Nam Ngạn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa Số mộ 183 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  9. Trần Doãn Lãng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ TP Thanh hoá, Phường Nam Ngạn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa Số mộ 15 · Hàng 2 · Lô a Xem chi tiết →
  10. Trần Doãn Lãng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ TP Thanh hoá, Phường Nam Ngạn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa Số mộ 129 · Hàng 15 · Khu b Xem chi tiết →
  11. Trần Lẳng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Quang I, Xã Xuân Quang 1, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên Số mộ 24 Xem chi tiết →
  12. Trần văn Lăng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 131 · Lô 19 Xem chi tiết →
  13. Trịnh Ngọc Lang Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 6/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 14 · Hàng 3 · Khu K Xem chi tiết →
  14. Vũ Như Lãng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Triệu sơn, Thị trấn Bút Sơn, Huyện Hoằng Hóa, Thanh Hóa Số mộ 5 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  15. Vũ Văn Lãng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 16/9/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu M Xem chi tiết →
  16. Vũ Văn Lãng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 16/9/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 13 · Hàng 14 · Khu M Xem chi tiết →
  17. Vũ Xuân Lang Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/6/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 9 · Lô 18 Xem chi tiết →
  18. Vũ Đức Lạng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/06/1968 Quê quán: Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Vũ Đức Lạng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/06/1968 Quê quán: Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Đoàn Văn Lang Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 11/10/1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 25 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 269 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lăng Văn Chịch Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Tiên Thành - Hữu Lũng - Lạng Sơn Hy sinh: 27/11/1972 Mai táng ban đầu: Kênh 6 Hầu - điểm bệnh xá Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  2. Hoàng Văn Lang Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Quang Trung - Trà Lĩnh - Cao Bằng Hy sinh: 12/9/1973 Mai táng ban đầu: Kênh Thầy Cai - Long Định - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Trương Văn Láng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Lộc Sơn - Hậu Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 7/11/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Bình Thọ - Bình Phục 1 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  4. Dương Văn Lãng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Cương Sơn - Lục Ngạn - Hà Bắc Hy sinh: 19.8.74 Mai táng ban đầu: Long Tiên- Cai Lậy Nam - MT
  5. Hoàng Văn Lạng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Năm Loát - Hà An - Cao Bằng Hy sinh: 29/11/1972 Mai táng ban đầu: Hòa Mỹ - Bình Ninh - chợ Gạo - Mỹ Tho
→ Xem cả 269 người trong các danh sách