Tìm thấy 1.260 hồ sơ cho “Lang”.
- Nguyễn Xuân Lắng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/6/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 223 Xem chi tiết →
- Phan Lang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 1 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Phạm Duy Lang Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 18/5/1973 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 762 · Khu K5 Xem chi tiết →
- Phạm Lạng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1954 An táng tại: xã Quảng tùng, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 88 Xem chi tiết →
- Phạm Thị Lang Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 29/10/1967 An táng tại: Krông Pắk, Huyện Krông Pắc, Đắk Lắk Khu B Xem chi tiết →
- Phạm Văn Lang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hưng Đạo, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Phạm Văn Láng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1978 An táng tại: Ninh Phong, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Trương Thị Lang Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 13 Xem chi tiết →
- Trần Hữu Lang Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 10 Xem chi tiết →
- Trần Khánh Lạng Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 9/3/1970 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 735 Xem chi tiết →
- Trần Lạng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Xã Quế Phú, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Trần Thị Lang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 26 Xem chi tiết →
- Trần Văn Lạng Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 5 Xem chi tiết →
- Trịnh Đình Lạng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Đằng Giang, Quận Ngô Quyền, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Võ Lang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 13 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Võ Lãng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1948 An táng tại: xã Cảnh dương, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 13 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Văn Lang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1957 An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 87 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Vũ Thọ Lang Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 2/1971 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 41 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Vũ Tiến Lãng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/7/1972 An táng tại: Khúc Xuyên, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 18 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Đoàn Thi Láng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1974 An táng tại: Đa Phúc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Số mộ 5 bên P Xem chi tiết →
Còn 269 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lăng Văn Chịch Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Tiên Thành - Hữu Lũng - Lạng Sơn Hy sinh: 27/11/1972 Mai táng ban đầu: Kênh 6 Hầu - điểm bệnh xá Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Hoàng Văn Lang Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Quang Trung - Trà Lĩnh - Cao Bằng Hy sinh: 12/9/1973 Mai táng ban đầu: Kênh Thầy Cai - Long Định - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Trương Văn Láng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Lộc Sơn - Hậu Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 7/11/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Bình Thọ - Bình Phục 1 - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Dương Văn Lãng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Cương Sơn - Lục Ngạn - Hà Bắc Hy sinh: 19.8.74 Mai táng ban đầu: Long Tiên- Cai Lậy Nam - MT
- Hoàng Văn Lạng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Năm Loát - Hà An - Cao Bằng Hy sinh: 29/11/1972 Mai táng ban đầu: Hòa Mỹ - Bình Ninh - chợ Gạo - Mỹ Tho