Tìm thấy 1.261 hồ sơ cho “Lang”.

  1. Trần Văn Lăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1972 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 2 · Hàng H7 · Lô Ô7 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Trịnh Văn Lãng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M15 Xem chi tiết →
  3. Tô Đình Lăng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Nghĩa trang thị trấn PhúcThọ, Thị trấn Phúc Thọ, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 21 · Hàng 6 · Lô B · Khu T Xem chi tiết →
  4. Tạ Văn Lang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Đầm Đơi, Thị trấn Đầm Dơi, Huyện Đầm Dơi, Cà Mau Số mộ 19 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Võ Văn Lang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Võ Văn Lang Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 12/1957 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M6 Xem chi tiết →
  7. Đ/C Lãng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M15 Xem chi tiết →
  8. Đào Tuấn Lạng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 26/4/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 8 Xem chi tiết →
  9. Đỗ Quang Lãng Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 12/11/1954 An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 21 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Đỗ Văn Lãng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 26/4/ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M21 Xem chi tiết →
  11. Bing Lăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hiệp, Phường Hòa Hiệp Bắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng Số mộ M4 · Hàng H5 · Lô L2 Xem chi tiết →
  12. Bùi Lăng Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hiệp, Phường Hòa Hiệp Bắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng Số mộ M25 · Hàng H1 · Lô L1 Xem chi tiết →
  13. Bùi Văn Lạng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Đại đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  14. Bùi Xuân Lang Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 3/1972 An táng tại: NTLS Cát Tân, Cát Trinh, Ngô Mây, Xã Cát Trinh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Cao Tiến Lăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Liên hoà, Xã Liên Hòa, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  16. Chu Văn Láng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tam hồng, Xã Tam Hồng, Huyện Yên Lạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  17. Huỳnh Láng Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 30/1/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hiệp, Phường Hòa Hiệp Bắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng Số mộ M22 · Hàng H2 · Lô L1 Xem chi tiết →
  18. Huỳnh Thị Lang Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 4/1/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng Q Xem chi tiết →
  19. Huỳnh Văn Láng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Nhà Bè, Phường Bình Thuận, Quận 7, Hồ Chí Minh Khu D2 Xem chi tiết →
  20. Hồ Lăng Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ người Trung Quốc, Xã Linh Sơn, Huyện Đồng Hỷ, Thái Nguyên Xem chi tiết →

Còn 269 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lăng Văn Chịch Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Tiên Thành - Hữu Lũng - Lạng Sơn Hy sinh: 27/11/1972 Mai táng ban đầu: Kênh 6 Hầu - điểm bệnh xá Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  2. Hoàng Văn Lang Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Quang Trung - Trà Lĩnh - Cao Bằng Hy sinh: 12/9/1973 Mai táng ban đầu: Kênh Thầy Cai - Long Định - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Trương Văn Láng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Lộc Sơn - Hậu Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 7/11/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Bình Thọ - Bình Phục 1 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  4. Dương Văn Lãng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Cương Sơn - Lục Ngạn - Hà Bắc Hy sinh: 19.8.74 Mai táng ban đầu: Long Tiên- Cai Lậy Nam - MT
  5. Hoàng Văn Lạng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Năm Loát - Hà An - Cao Bằng Hy sinh: 29/11/1972 Mai táng ban đầu: Hòa Mỹ - Bình Ninh - chợ Gạo - Mỹ Tho
→ Xem cả 269 người trong các danh sách