Tìm thấy 1.260 hồ sơ cho “Lang”.

  1. Ngô Đức Lang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 4 · Hàng 13 · Khu G2 Xem chi tiết →
  2. Phan Thành Lang Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 5/7/1972 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 9 · Hàng 2 · Khu N1 Xem chi tiết →
  3. Phan Xuân Lang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/5/1967 An táng tại: NTLS xã Bình Thành, Xã Bình Thành, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Phan Đình Lăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Cam Chính, Xã Cam Chính, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 312 Xem chi tiết →
  5. Phùng Văn Lãng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 328 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  6. Phạm Bá Lăng Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 4/1981 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô 4 · Khu 2 Xem chi tiết →
  7. Phạm Hữu Lang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/1968 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 6 · Hàng 12 · Khu G1 Xem chi tiết →
  8. Phạm Minh Lăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Tân, Xã Hoài Tân, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Phạm Thị Lang Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: NTLS xã Nhơn Phúc, Xã Nhơn Phúc, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Phạm Thị Lang Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 10/7/1966 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Hòa, Xã Nghĩa Hòa, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 20 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  11. Phạm Thị Lang Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/8/1973 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Khê, Xã Tịnh Khê, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 160 · Hàng 14 · Khu T Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Lang Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 20/2/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 15 · Hàng 2 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Lang Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/3/1969 An táng tại: NTLS xã Bình Trung, Xã Bình Trung, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 16 · Hàng 1 · Khu P Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Lãng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS huyện Cam Lộ, Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 92 Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Lăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Huyện Thanh Bình, Thị trấn Thanh Bình, Huyện Thanh Bình, Đồng Tháp Số mộ 25 Xem chi tiết →
  16. Phạm Đức Lang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1974 An táng tại: NTLS xã Bình Phú, Xã Tây Phú, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Tr6àn Đình Lãng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1965 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 17 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Trương Văn Lang Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 5/2/1971 An táng tại: NTLS xã Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Trương Văn Lăng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 11/9/1981 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 4 · Hàng 7 · Khu A2 Xem chi tiết →
  20. Trần Quốc Lạng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 26/12/1972 An táng tại: NTLS xã Triệu Lăng, Xã Triệu Lăng, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 266 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 269 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lăng Văn Chịch Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Tiên Thành - Hữu Lũng - Lạng Sơn Hy sinh: 27/11/1972 Mai táng ban đầu: Kênh 6 Hầu - điểm bệnh xá Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  2. Hoàng Văn Lang Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Quang Trung - Trà Lĩnh - Cao Bằng Hy sinh: 12/9/1973 Mai táng ban đầu: Kênh Thầy Cai - Long Định - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Trương Văn Láng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Lộc Sơn - Hậu Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 7/11/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Bình Thọ - Bình Phục 1 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  4. Dương Văn Lãng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Cương Sơn - Lục Ngạn - Hà Bắc Hy sinh: 19.8.74 Mai táng ban đầu: Long Tiên- Cai Lậy Nam - MT
  5. Hoàng Văn Lạng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Năm Loát - Hà An - Cao Bằng Hy sinh: 29/11/1972 Mai táng ban đầu: Hòa Mỹ - Bình Ninh - chợ Gạo - Mỹ Tho
→ Xem cả 269 người trong các danh sách