Tìm thấy 1.260 hồ sơ cho “Lang”.

  1. Bùi Xuân Lang Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 11/2/1969 An táng tại: NTLS xã Nhơn Mỹ, Xã Nhơn Mỹ, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Cao Văn Láng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 28 · Lô 2B · Khu P Xem chi tiết →
  3. Cao Đình Lăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Huyện Chợ Gạo, Xã Long Bình Điền, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  4. Dương Văn Lang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/3/1975 An táng tại: NTLS xã Tây Giang, Xã Tây Giang, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Hoa Văn Lắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Bình Minh, Thị trấn Cái Vồn, Huyện Bình Minh, Vĩnh Long Số mộ 13 · Hàng D5 · Lô A1 Xem chi tiết →
  6. Hoàng Văn Lang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Tiên Dược, Xã Tiên Dược, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 1 · Khu A1 Xem chi tiết →
  7. Hoàng Văn Lạng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1967 An táng tại: NTLS xã Tiên Dược, Xã Tiên Dược, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 8 · Khu T2 Xem chi tiết →
  8. Hoàng Văn lãng Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1/1950 An táng tại: NTLS xã Nam Sơn, Xã Nam Sơn, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 8 Xem chi tiết →
  9. Hoàng Đức Láng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/8/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 1308 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Huỳnh Lăng Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Xã Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 6 · Lô A Xem chi tiết →
  11. Huỳnh Lăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1971 An táng tại: Nghĩa trang Xã Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô C Xem chi tiết →
  12. Huỳnh Văn Lang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/11/1972 An táng tại: NTLS Huyện Triệu sơn, Xã Tân Ninh, Huyện Triệu Sơn, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  13. Huỳnh Văn Lang Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 7/1964 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Phương, Xã Nghĩa Phương, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 2 · Lô B · Khu T Xem chi tiết →
  14. Huỳnh Đình Lang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Tây Giang, Xã Tây Giang, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Hà Thế Lãng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Yên thạch, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  16. Hồ Văn Lang Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 27/10/1978 An táng tại: NTLS xã Bình Nghi, Xã Bình Nghi, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Hồ Văn Lang Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 1959 An táng tại: NTLS Xã Trà Sơn, Xã Trà Sơn, Huyện Trà Bồng, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
  18. Hồ Xuân Lang Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 24/3/1954 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hậu, Xã Nhơn Hậu, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Khương Văn Lang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Mỹ Lộc, Xã Mỹ Lộc, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 23 · Hàng 6 · Khu C Xem chi tiết →
  20. Kiều Văn Lang Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 6/2/1971 An táng tại: NTLS xã Mỹ Lộc, Xã Mỹ Lộc, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 269 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lăng Văn Chịch Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Tiên Thành - Hữu Lũng - Lạng Sơn Hy sinh: 27/11/1972 Mai táng ban đầu: Kênh 6 Hầu - điểm bệnh xá Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  2. Hoàng Văn Lang Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Quang Trung - Trà Lĩnh - Cao Bằng Hy sinh: 12/9/1973 Mai táng ban đầu: Kênh Thầy Cai - Long Định - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Trương Văn Láng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Lộc Sơn - Hậu Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 7/11/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Bình Thọ - Bình Phục 1 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  4. Dương Văn Lãng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Cương Sơn - Lục Ngạn - Hà Bắc Hy sinh: 19.8.74 Mai táng ban đầu: Long Tiên- Cai Lậy Nam - MT
  5. Hoàng Văn Lạng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Năm Loát - Hà An - Cao Bằng Hy sinh: 29/11/1972 Mai táng ban đầu: Hòa Mỹ - Bình Ninh - chợ Gạo - Mỹ Tho
→ Xem cả 269 người trong các danh sách