Tìm thấy 1.260 hồ sơ cho “Lang”.

  1. VũVăn Lang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quế Lưu, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  2. Đinh Lạng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1972 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 2 · Lô 8 Xem chi tiết →
  3. Đinh Văn Lang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1966 An táng tại: NTLS xã Bók Tới, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Đinh Văn Lâng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/10/1968 An táng tại: NTLS xã Bók Tới, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Bùi Khắc Lăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1993 An táng tại: Gia Sơn, Huyện Nho Quan, Ninh Bình Xem chi tiết →
  6. Bùi Nguyên Lăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Khánh, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  7. Chu Văn Lang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quế Thọ, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 20 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  8. Hoàng Lăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/9/1968 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 5 · Lô 3 Xem chi tiết →
  9. Hoàng Ngọc Lạng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/11/1974 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 323 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
  10. Huỳnh Lang Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 17/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M28 · Hàng H2 · Khu KĐ1 Xem chi tiết →
  11. Huỳnh Văn Lang Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 19/12/1978 An táng tại: Duy Trung, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 238 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  12. Lai Văn Lẳng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hưng Đạo, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  13. Lê Lăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1970 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  14. Lê Lảng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 1 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  15. Lê Lặng Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 23 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Lạng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/8/1967 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Lăng Quang Thăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 19 · Hàng 39 · Lô 3 Xem chi tiết →
  18. Lăng Văn Hạo Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/4/1972 An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Lăng Văn Lập Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/12/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 779 Xem chi tiết →
  20. Lăng Văn Thông Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 19/06/1970 Quê quán: Nghệ An An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3810 Xem chi tiết →

Còn 269 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lăng Văn Chịch Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Tiên Thành - Hữu Lũng - Lạng Sơn Hy sinh: 27/11/1972 Mai táng ban đầu: Kênh 6 Hầu - điểm bệnh xá Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  2. Hoàng Văn Lang Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Quang Trung - Trà Lĩnh - Cao Bằng Hy sinh: 12/9/1973 Mai táng ban đầu: Kênh Thầy Cai - Long Định - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Trương Văn Láng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Lộc Sơn - Hậu Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 7/11/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Bình Thọ - Bình Phục 1 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  4. Dương Văn Lãng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Cương Sơn - Lục Ngạn - Hà Bắc Hy sinh: 19.8.74 Mai táng ban đầu: Long Tiên- Cai Lậy Nam - MT
  5. Hoàng Văn Lạng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Năm Loát - Hà An - Cao Bằng Hy sinh: 29/11/1972 Mai táng ban đầu: Hòa Mỹ - Bình Ninh - chợ Gạo - Mỹ Tho
→ Xem cả 269 người trong các danh sách