Tìm thấy 3.894 hồ sơ cho “Lan”.

  1. Trần Lăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1967 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
  2. Trần Ngọc Lan Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 31/7/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 27 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Trịnh Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Khánh Cường, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  4. Tô Lan Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 11/10/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 116 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Tấn Ngọc Lan Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 10/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 955 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  6. Vũ Lạng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/8/1949 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 1 · Lô 5 Xem chi tiết →
  7. Vũ Thế Lăng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 17/7/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 12 · Hàng 14 · Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Vũ Thị Tuyết Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1986 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 20 · Hàng 1 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  9. VũVăn Lang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quế Lưu, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  10. Đinh Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  11. Đinh Lạng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1972 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 2 · Lô 8 Xem chi tiết →
  12. Đinh Văn Lang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1966 An táng tại: NTLS xã Bók Tới, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Đinh Văn Lâng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/10/1968 An táng tại: NTLS xã Bók Tới, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Đoàn Lánh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 3 Xem chi tiết →
  15. Đậu Lẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1949 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 5 · Lô 5 Xem chi tiết →
  16. Đỗ Văn Lanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 1052 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  17. Lanh Văn Lân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 14/10/1974 Quê quán: Tùng Phái - Văn Quán - Lạng Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  18. Trương Đình Lan(Lanh) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hoàng Hoá, Thanh Hoá, Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. ... Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 112 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  20. Bùi Khắc Lăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1993 An táng tại: Gia Sơn, Huyện Nho Quan, Ninh Bình Xem chi tiết →

Còn 558 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Lan Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Ngọc Tân - Tân Yên - Hà Bắc Hy sinh: 22.12.74 Mai táng ban đầu: Tân Ninh-Kiến Tường
  2. Bùi Văn Lân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Trung Nghĩa - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Hy sinh: 4/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Linh Văn Lân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Kim Nguyên - Kim Thành - Hải Hưng Hy sinh: 5/12/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác ở bốt cầu Chùa
  4. Vũ Hữu Lân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Kiến Quốc - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  5. Ngọc Văn Lân Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1938 · Minh Long - Hạ Long - Cao Lạng Hy sinh: 23/08/1968 Mai táng ban đầu: Nam lộ 22 quận Dương Minh Châu, Tây Ninh
→ Xem cả 558 người trong các danh sách