Tìm thấy 3.897 hồ sơ cho “Lan”.

  1. Nguyễn Kim Lân Năm sinh: 15/ Ngày hy sinh: 11/8/1974 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 17 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Kim Lân Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 18/8/1973 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42235 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Lan Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 21/12/1972 An táng tại: NTLS xã Kim Nỗ, Xã Kim Nỗ, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Phổ Thạnh, Xã Phổ Thạnh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 6 · Khu T Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Lan Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 22/5/1965 An táng tại: NTLS Xã Phổ Văn, Xã Phổ Văn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 5 · Khu P Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Lan Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/1/1972 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Khê, Xã Tịnh Khê, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 129 · Hàng 12 · Khu P Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Lan Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 14/10/1972 An táng tại: NTLS xã Đức Minh, Xã Đức Minh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 30 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Lan Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: NTLS xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 4 · Lô B · Khu T Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Lang Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 20/9/1966 An táng tại: NTLS Diêu Trì, Thị trấn Diêu Trì, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Lang Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 27/7/1954 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hòa, Xã Nhơn Hòa, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Lang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1951 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 30 · Hàng L Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Lang Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/9/1969 An táng tại: NTLS xã Bình Trung, Xã Bình Trung, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 11 · Hàng 4 · Khu P Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Lang Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 13/8/1973 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Hòa, Xã Tịnh Hòa, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 79 · Hàng 4 · Khu P Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Lang Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 27/1/1967 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Châu, Xã Tịnh Châu, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 65 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Lang Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 9/1967 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Thiện, Xã Tịnh Thiện, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 103 · Hàng 12 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Lang Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 25/6/1965 An táng tại: NTLS xã Đức Phong, Xã Đức Phong, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 5 · Khu T Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Lanh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ xã Đại Hồng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 453 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Lanh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 13/2/1972 An táng tại: NTLS xã Nghĩa An, Xã Nghĩa An, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 4 · Khu P Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Lành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: NTLS xã Hoài Thanh, Xã Hoài Thanh, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Lành Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 4/1/1968 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Giang, Xã Tịnh Giang, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 115 · Hàng 8 · Khu T Xem chi tiết →

Còn 561 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Lan Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Ngọc Tân - Tân Yên - Hà Bắc Hy sinh: 22.12.74 Mai táng ban đầu: Tân Ninh-Kiến Tường
  2. Bùi Văn Lân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Trung Nghĩa - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Hy sinh: 4/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Linh Văn Lân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Kim Nguyên - Kim Thành - Hải Hưng Hy sinh: 5/12/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác ở bốt cầu Chùa
  4. Vũ Hữu Lân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Kiến Quốc - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  5. Ngọc Văn Lân Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1938 · Minh Long - Hạ Long - Cao Lạng Hy sinh: 23/08/1968 Mai táng ban đầu: Nam lộ 22 quận Dương Minh Châu, Tây Ninh
→ Xem cả 561 người trong các danh sách