Tìm thấy 3.897 hồ sơ cho “Lan”.

  1. Huỳnh Lang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/12/1967 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Giang, Xã Tịnh Giang, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 179 · Hàng 12 · Khu T Xem chi tiết →
  2. Huỳnh Lang Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Xã Hành Thiện, Xã Hành Thiện, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 6 · Khu P Xem chi tiết →
  3. Huỳnh Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/7/1967 An táng tại: NTLS xã Đức Hiệp, Xã Đức Hiệp, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 18 · Hàng 18 · Khu P Xem chi tiết →
  4. Huỳnh Lân Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/6/1970 An táng tại: NTLS xã Đức Minh, Xã Đức Minh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 27 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  5. Huỳnh Lãnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Kỳ, Xã Nghĩa Kỳ, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 17 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  6. Huỳnh Lăng Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 1/12/1967 An táng tại: NTLS xã Mỹ Chánh, Xã Mỹ Chánh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  7. Huỳnh NGọc Lan Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 19/10/1966 An táng tại: xã Hoà Định, Xã Hòa Định, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  8. Huỳnh Văn Lang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1962 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 262 · Khu 4 Xem chi tiết →
  9. Huỳnh Văn Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 106 Xem chi tiết →
  10. Huỳnh Đình Lanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 70 · Lô l · Khu l Xem chi tiết →
  11. Hà Huy Lan Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 11/4/1984 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 410 · Lô 3 Xem chi tiết →
  12. Hà Kim Lân Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 6/2/1979 Quê quán: Cao Xuân - Thường Xuân - Thanh Hoá An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2009 Xem chi tiết →
  13. Hà Ngọc Lan Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/3/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  14. Hà Văn Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1965 An táng tại: Xã Nghĩa Phong, Xã Nghĩa Phong, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  15. Hà Văn Láng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1978 Quê quán: Thành Sơn - Bá Thước - Thanh Hoá An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2017 Xem chi tiết →
  16. Hà Văn Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1968 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
  17. Hòang Văn Lân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 30/4/1974 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 586 Xem chi tiết →
  18. Hồ Lanh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 13/7/1974 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 14 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Hồ Láng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: NTLS xã Đại Hiệp, Xã Đại Hiệp, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 86 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  20. Hồ Lân Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 6/11/1969 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Kỳ, Xã Nghĩa Kỳ, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 5 Xem chi tiết →

Còn 559 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Lan Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Ngọc Tân - Tân Yên - Hà Bắc Hy sinh: 22.12.74 Mai táng ban đầu: Tân Ninh-Kiến Tường
  2. Bùi Văn Lân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Trung Nghĩa - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Hy sinh: 4/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Linh Văn Lân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Kim Nguyên - Kim Thành - Hải Hưng Hy sinh: 5/12/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác ở bốt cầu Chùa
  4. Vũ Hữu Lân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Kiến Quốc - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  5. Ngọc Văn Lân Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1938 · Minh Long - Hạ Long - Cao Lạng Hy sinh: 23/08/1968 Mai táng ban đầu: Nam lộ 22 quận Dương Minh Châu, Tây Ninh
→ Xem cả 559 người trong các danh sách